Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nan” là gì?

Thanh tre mỏng dùng để đan (thuyền nan, xuồng nan); chữ 難 là khó, cảnh khó khăn nguy hiểm, trong gian nan, nguy nan, nan giải, nan y, từ nan.

Tiếng Anh: A thin bamboo strip used for weaving, as in a woven bamboo boat; and, from Sino-Vietnamese, hard or difficult, as in gian nan (hardship) and nan giai (hard to solve).

Cách đọc
nan(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nan giải

Khó giải quyết, khó tìm ra cách gỡ, nói về một vấn đề hay một bài toán trong đời.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nan”:

3 nét nghĩa
1thanh tre mỏng để đanđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Thanh tre, nứa chẻ nhỏ, mỏng và dài để đan lát; thuyền nan, xuồng nan là thứ ghe nhỏ đan bằng nan tre rồi trét dầu chai cho kín nước.

🇬🇧 A thin, long strip split from bamboo, used for weaving; thuyen nan and xuong nan are small boats woven from such strips and sealed with resin.

Cụm thường gặp:
thuyền nanxuồng nannan tre
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nancó / dùng / giữ + nannan + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xuồng của Lực là một chiếc xuồng nan, nhỏ bằng thứ xuồng ba lá ở miền Nam.

Luc's boat was a woven bamboo skiff, as small as the three-plank boats of the South.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Chiếc thuyền nan quay đầu rẽ sóng, lướt vun vút như tên rồi biến mất trong màn đêm.

The bamboo boat turned, cut through the waves, shot off like an arrow and vanished into the night.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Buộc vào cột nhà bằng một sợi mây rừng, một chiếc thuyền nan cứ muốn bứt dây mà trôi.

Tied to a house post with a strand of forest rattan, a bamboo boat kept straining to break loose and drift away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
2gian nan, nguy nan: cảnh khó khăn (chữ 難)từ Hán Việt[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ nan nầy viết 難, nghĩa là khó; trong gian nan, nguy nan là cảnh khó khăn, cực khổ hay nguy hiểm phải trải qua.

🇬🇧 This nan means difficult; in gian nan and nguy nan it means the hardship, suffering or danger one has to go through.

Cụm thường gặp:
gian nannguy nangian nan khổ cực
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nancó / dùng / giữ + nannan + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bây giờ có gia đình rồi mới thấm thía bao nỗi gian nan cực khổ.

Only now, with a family of my own, do I truly feel all the hardship and toil.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Vì phạm tội, Ngọc Hoàng phạt đày anh xuống trần gian và phải mang lốt Dê để chịu bao gian nan khổ cực.

For his offence the Jade Emperor banished him to the mortal world, to wear the shape of a goat and endure every hardship.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Tôi chịu gian-nan mà về đây là vì con Thu-Vân.

I have put up with hardship to come back here for Thu Van's sake.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
3khó làm, khó chữa (nan giải, nan y, từ nan)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cũng chữ 難, ghép với chữ Hán khác để nói việc khó làm được: nan giải là khó giải quyết, nan y là khó chữa, từ nan là từ chối vì cho là khó, vạn sự khởi đầu nan là việc gì mới bắt đầu cũng khó.

🇬🇧 The same Sino-Vietnamese nan, combined with another word to mean hard to do: nan giai (hard to solve), nan y (hard to cure), tu nan (to decline as too hard), and van su khoi dau nan (every beginning is hard).

Cụm thường gặp:
nan giảinan ytừ nanvạn sự khởi đầu nantiến thoái lưỡng nan
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nancó / dùng / giữ + nannan + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nước uống là vấn đề gần như nan giải.

Drinking water was an almost insoluble problem.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Sách có chữ: vạn sự khởi đầu nan.

The book has the saying: every undertaking is hard at the start.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Xin cô đừng chấp từ nan, mà làm cho hỏng cái đời của tôi tội nghiệp.

Please do not hold back because it is hard, and ruin my poor life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Một hôm nào đó trong đời bạn, một vị lương y bỗng khám phá ra nơi bạn một chứng bệnh nan y thì bạn sẽ hoảng hốt đến bực nào?

If one day in your life a physician suddenly found in you an incurable illness, how frightened would you be?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vấn đề thật nan giải.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nan”

“nan” nghĩa là gì?

Thanh tre mỏng dùng để đan (thuyền nan, xuồng nan); chữ 難 là khó, cảnh khó khăn nguy hiểm, trong gian nan, nguy nan, nan giải, nan y, từ nan.

Cụm từ “nan giải” nghĩa là gì?

Khó giải quyết, khó tìm ra cách gỡ, nói về một vấn đề hay một bài toán trong đời.

“nan” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Vấn đề thật nan giải.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.