Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gian nan” là gì?

Gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, lận đận trong cuộc sống; cũng là nỗi khó khăn, cực nhọc đó.

Tiếng Anh: Beset by many difficulties and much toil in life; also those difficulties and that toil.

Cách đọc
gian nan(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gian nan”:

1 nét nghĩa
1khó khăn, cực nhọc, lận đậnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Gian nan là gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, thường nói về thân phận hay một quãng đời của một người. Trong kho văn Nam Bộ có: tuổi trẻ gian nan, mẹ gian nan hồi trước, bị gian nan, chịu bao gian nan khổ cực.

🇬🇧 It means meeting many difficulties and much toil, usually said of a person's lot or a stretch of someone's life. In the Southern corpus a youth is hard, a mother had a hard time in earlier days, someone falls on hard times, and one bears much hardship and misery.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + gian nancó / dùng / giữ + gian nangian nan + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bác có một quãng đời vất vả quá, tuổi trẻ của bác gian nan và buồn khổ.

You have had a very hard stretch of life; your youth was full of hardship and sorrow.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Vì phạm tội, Ngọc Hoàng phạt đày anh xuống trần gian và phải mang lốt Dê để chịu bao gian nan khổ cực.

Because I had done wrong, the Jade Emperor sent me down to the mortal world to wear the shape of a goat and bear much hardship and misery.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Không biết tại sao mà bị gian nan đó.

There is no telling why that person has fallen on such hard times.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Hay là tại ông thuật chuyện mẹ cháu gian nan hồi trước cho cháu hiểu, rồi cháu cảm thương thân phận của mẹ cháu mà cháu buồn?

Or is it because I told you how your mother suffered hardship in the past, and you feel for your mother's lot and are sad?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bác có một quãng đời vất vả quá, tuổi trẻ của bác gian nan và buồn khổ.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 6
“Vì phạm tội, Ngọc Hoàng phạt đày anh xuống trần gian và phải mang lốt Dê để chịu bao gian nan khổ cực.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, IV. Dê đi thi
“Không biết tại sao mà bị gian nan đó.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 12
“Hay là tại ông thuật chuyện mẹ cháu gian nan hồi trước cho cháu hiểu, rồi cháu cảm thương thân phận của mẹ cháu mà cháu buồn?”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 21
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gian nan”

“gian nan” nghĩa là gì?

Gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, lận đận trong cuộc sống; cũng là nỗi khó khăn, cực nhọc đó.

“gian nan” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Giọt Long Lanh của Dung Sàigòn: “Bác có một quãng đời vất vả quá, tuổi trẻ của bác gian nan và buồn khổ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.