Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rời” là gì?

Đi khỏi một nơi (rời nhà, rời khỏi Sài Gòn); không rời là cứ ở sát bên, mắt không rời là cứ ngó theo; tách riêng từng phần (cắt rời, đấu rời); trong rụng rời là bủn rủn, hết hồn.

Tiếng Anh: To leave a place; not to leave someone's side, or not take one's eyes off them; separate or detached, in pieces; and, in rung roi, to go weak with shock.

Cách đọc
rời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rời”:

4 nét nghĩa
1đi khỏi một nơidi chuyển[thường]
A2

🇻🇳 Đi khỏi, lìa khỏi nơi mình đang ở hay một giai đoạn của đời mình: rời nhà, rời khỏi Sài Gòn, rời mái trường, rời xa cha mẹ.

🇬🇧 To go away from the place one is in, or leave a stage of one's life behind: to leave home, leave Saigon, leave school, leave one's parents.

Cụm thường gặp:
rời khỏirời nhàrời xarời mái trường
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rời + tân ngữrời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rời

Thí dụ:

Ông còm-mi Đảnh rời khỏi Sài Gòn rồi, Phi Phụng mới hết buồn lòng cực trí nữa.

Only after the clerk Danh had left Saigon did Phi Phung stop feeling sad and troubled.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Cô quên tôi cũng phải, vì tôi rời khỏi tỉnh Bình Dương cũng đã mười năm rồi.

It is natural that you have forgotten me, for I left Binh Duong province ten years ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Đêm ấy chúng tôi nằm gần nhau, kể chuyện hàn huyên từ thuở rời mái trường.

That night we lay side by side, chatting about everything since the days we left school.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2không rời: cứ ở sát bên, cứ ngó theotình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Thường nói phủ định: không rời, không chịu rời là cứ ở sát bên ai, không chịu xa; mắt không rời là cứ ngó theo. Rời nhau là buông nhau ra, thôi đứng sát nhau.

🇬🇧 Usually in the negative: khong roi, khong chiu roi, to stay right beside someone and refuse to part; mat khong roi, not to take one's eyes off. Roi nhau is to let go of each other.

Cụm thường gặp:
không rờikhông chịu rờimắt không rờirời nhau
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rời + tân ngữrời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rời

Thí dụ:

Cậu Tập mang đồ mát ra cho ông thay, ông đỡ lấy bộ y phục nhưng mắt không rời bà.

Tap brought out some house clothes for him to change into; he took them but never took his eyes off her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Tuy Xuân Hương khỏi cho con bú nữa, song chẳng hề bao giờ cô chịu rời con.

Although Xuan Huong no longer had to nurse the baby, she never once agreed to leave its side.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Tiếng người gọi ồn ào bên trong phòng ăn làm tôi và Vũ vội rời nhau, trở lại.

The noisy calls from inside the dining room made Vu and me quickly let go of each other and go back.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
3tách riêng, không liền nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tách riêng từng phần, không dính liền thành một khối: cắt rời, tách rời, đấu rời từng miếng (bán đấu giá riêng từng phần).

🇬🇧 Separate, not joined into one piece: cat roi, to cut apart; tach roi, to separate; dau roi, to auction something off piece by piece.

Cụm thường gặp:
cắt rờitách rờiđấu rời
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rời + tân ngữrời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rời

Thí dụ:

Trầu thì têm sẵn bốn miếng, bốn miếng cau kèm theo dính vào nhau, không cắt rời.

The betel was prepared in four quids, with four pieces of areca nut joined together, not cut apart.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Đấu rời từ miếng xong rồi, bây giờ Tòa gộp lại mà ra giá chung là ba chục ngàn.

Having auctioned it plot by plot, the court now put them together and set a combined price of thirty thousand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
4rụng rời: bủn rủn, hết hồntâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Trong rụng rời: sợ hãi hay bàng hoàng tới mức bủn rủn cả người, như rụng rời tay chơn.

🇬🇧 In rung roi: so frightened or stunned that one goes weak all over, as if one's limbs were falling off.

Cụm thường gặp:
rụng rờirụng rời tay chơn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rời + tân ngữrời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rời

Thí dụ:

Ba cô con gái sau, mặc dầu dư biết sẽ có ngày ấy, vẫn rụng rời khi nghe tin dọn nhà.

The three younger daughters, though they knew full well the day would come, still went weak with shock on hearing they were moving house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Hiếu rụng rời, miếng bánh tét nuốt nửa chừng, mắc nghẹn nơi cuống họng nàng.

Hieu was stunned; the mouthful of rice cake she had half swallowed stuck in her throat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngọn lao cổ phụng gồm hai bộ phận rời: Lưỡi và cán.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rời”

“rời” nghĩa là gì?

Đi khỏi một nơi (rời nhà, rời khỏi Sài Gòn); không rời là cứ ở sát bên, mắt không rời là cứ ngó theo; tách riêng từng phần (cắt rời, đấu rời); trong rụng rời là bủn rủn, hết hồn.

“rời” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ngọn lao cổ phụng gồm hai bộ phận rời: Lưỡi và cán.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.