Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “riết” là gì?

Làm một mạch, mau và không dừng (đi riết vô, ăn riết); bám theo, giữ hay ép dai dẳng không buông (bám riết, giữ riết, ép riết); làm mãi tới khi sanh ra kết quả (riết rồi quen); còn là ôm, siết thiệt chặt (ôm riết).

Tiếng Anh: In Southern speech, straight on and quickly, without stopping; persistently, without letting go; on and on until something comes of it, as in riet roi; and to hold or clasp tightly.

Cách đọc
riết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đi riết

Lối nói Nam Bộ: đi một mạch, đi thẳng tới nơi không ghé, không chần chừ (đi riết vô, đi riết về); còn là cứ đi hoài, đi mãi tới khi sinh ra kết quả (đi riết hết tiền, đi riết rồi sanh chuyện).

chạy riết

Là chạy một hơi không dừng cho tới chỗ, nên nó khác chạy ở chỗ nó nói cái không ngừng, và câu trước nó thường cho biết vì sao.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “riết”:

4 nét nghĩa
1một mạch, mau, không dừngcử động[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ: làm một mạch cho mau, không dừng, không ngó ngang: đi riết vô, chạy riết về, ăn riết cho kịp giờ.

🇬🇧 Southern usage: doing something straight through and quickly, without stopping or looking aside: to walk straight in, hurry home, eat quickly to be on time.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + riết + tân ngữriết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + riết

Thí dụ:

Hai người vừa ngồi thì thấy cô Cúc leo xuống xe kéo rồi xâm xâm đi riết vô sân.

The two had just sat down when they saw Cuc get out of a rickshaw and stride straight into the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Thuần ngó đồng hồ, thấy đã 8 giờ 30, nên ăn riết đặng thay đồ mà ra hãng.

Thuan looked at the clock, saw it was half past eight, and ate quickly so he could change and go to the firm.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Thầy bước ra đường thầy lấy làm hổ thẹn, lầm lũi đi riết về nhà, không dám ngó ai hết.

Out in the street he felt ashamed and hurried home with his head down, not daring to look at anyone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
2bám theo, giữ, ép dai dẳngquan hệ[thường]
B1

🇻🇳 Theo sát, giữ chặt hay nài ép không buông, không thôi: bám riết, giữ riết, theo riết, ép riết.

🇬🇧 To cling to, hold on to or press someone persistently, without letting up: bam riet, giu riet, ep riet.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + riết + tân ngữriết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + riết

Thí dụ:

Nàng phải bám riết vào cái kho tàng trữ bóng hình thời con gái của nàng.

She had to cling tightly to the treasure house that held the images of her girlhood.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Nhưng Thủy-Tiên giữ riết bạn lại.

But Thuy Tien held her friend back and would not let her go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Hai mẹ con ép riết, túng thế hai đứa phải ăn.

Mother and daughter kept pressing them, until the two had no choice but to eat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
3làm mãi, tới lúc sanh kết quảkhẩu ngữ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ: làm hay gặp một việc mãi không thôi, tới lúc sanh ra một kết quả, thường trong riết rồi, khóc riết rồi, nghe riết rồi quen.

🇬🇧 Southern usage: doing or undergoing something over and over until a result follows, usually in riet roi: keep at it and in the end.

Cụm thường gặp:
riết rồikhóc riếtnói riết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + riết + tân ngữriết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + riết

Thí dụ:

Việc gì cũng vậy, riết rồi sanh chán.

It is the same with everything: keep at it long enough and you get bored.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Và riết rồi Thắm cũng quen luôn cái lệ ấy.

And in the end Tham got used to that custom too.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
4ôm, siết thiệt chặtcử động[thường]
B1

🇻🇳 Ôm hay siết thiệt chặt, không cho rời: ôm riết, siết riết.

🇬🇧 To hold or clasp very tightly, not letting go: om riet is to hug tight.

Cụm thường gặp:
ôm riếtsiết riết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + riết + tân ngữriết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + riết

Thí dụ:

Xe chạy vùn vụt, Chánh Tâm ôm riết thằng Hồi nựng nịu mà nước mắt chảy ròng ròng.

The car sped along; Chanh Tam held little Hoi tight, cuddling him, with tears streaming down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Mà anh làm gì ôm riết lấy ông táo vậy hả?

And why are you hugging the kitchen stove so tight?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bấy giờ thầy mới xăn bước, đi riết lại.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 1
“Nó đâm đầu chạy riết theo.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 9
“Cha nó thúc riết nên nó mới nới rằng:”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 11
“Anh chạy riết ra lộ.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “riết”

“riết” nghĩa là gì?

Làm một mạch, mau và không dừng (đi riết vô, ăn riết); bám theo, giữ hay ép dai dẳng không buông (bám riết, giữ riết, ép riết); làm mãi tới khi sanh ra kết quả (riết rồi quen); còn là ôm, siết thiệt chặt (ôm riết).

Cụm từ “đi riết” nghĩa là gì?

Lối nói Nam Bộ: đi một mạch, đi thẳng tới nơi không ghé, không chần chừ (đi riết vô, đi riết về); còn là cứ đi hoài, đi mãi tới khi sinh ra kết quả (đi riết hết tiền, đi riết rồi sanh chuyện).

Cụm từ “chạy riết” nghĩa là gì?

Là chạy một hơi không dừng cho tới chỗ, nên nó khác chạy ở chỗ nó nói cái không ngừng, và câu trước nó thường cho biết vì sao.

“riết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Bấy giờ thầy mới xăn bước, đi riết lại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.