Đi riết is a Southern expression meaning to go straight on or without stopping; in durative contexts it can also mean to keep going repeatedly or for so long that a result follows.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Đi riết là cụm động từ Nam Bộ. Trong văn cũ, nó thường tả đi một mạch, đi thẳng tới chỗ được nêu bằng vô, ra, lên, lại, về mà không ghé hoặc chần chừ. Trong lời hiện nay, đi riết còn có thể nhấn việc cứ đi, đi hoài hoặc đi lâu ngày đến mức sinh ra kết quả: đi riết rồi quen đường. Riết không tự cho biết người đi nhanh, chạy, vội, đi bộ hay dùng phương tiện; các ý ấy phải có dấu hiệu riêng trong câu.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tiếp tục đi thẳng hoặc đi liền tới một đích, không ghé hay dừng đáng kể.
🇬🇧 To go straight on or proceed directly to a destination without a meaningful stop.
Ví dụ dùng từ:
Nghe má gọi, thằng Út đi riết vô bếp chớ không đứng ngoài sân nữa.
Hearing Mom call, Út goes straight into the kitchen instead of lingering in the yard.
Source: VietLayers editorial example“Tới ngã ba con đi riết về trước, ba ghé mua ít đồ rồi về sau.”
“At the junction, go straight home; I will stop for a few things and follow later.”
Source: VietLayers editorial exampleCô Hai xuống xe rồi đi riết lại quầy vé hỏi chuyến cuối.
Cô Hai gets off the vehicle and goes directly to the ticket counter to ask about the last service.
Source: VietLayers editorial exampleMưa sắp tới nên bà con đi riết ra bến, không ghé chợ như mọi bữa.
With rain approaching, everyone goes straight to the landing instead of stopping at the market as usual.
Source: VietLayers editorial example“Con đi riết lên nhà ngoại nghen, đừng đứng ngoài nắng chờ má.”
“Go straight up to Grandma's house; do not wait for me in the sun.”
Source: VietLayers editorial exampleĐi riết trong đoạn này là đi một mạch, nhưng chưa chắc người ấy chạy hay đi thật nhanh.
Đi riết here means going without stopping, but it does not necessarily mean running or moving very fast.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lặp lại hoặc kéo dài việc đi, thường kèm rồi để nêu kết quả tích lũy.
🇬🇧 To keep going or travel so repeatedly or for so long that an accumulated result follows.
Ví dụ dùng từ:
Đường bờ ruộng ban đầu khó nhớ, đi riết rồi anh Tư thuộc từng khúc quanh.
The path along the paddies is hard to remember at first, but after travelling it repeatedly, anh Tư learns every bend.
Source: VietLayers editorial example“Xa thì xa thiệt, mà đi riết cũng quen chân hà con.”
“It really is far, but after making the trip often, your legs get used to it.”
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ đi riết qua vườn làm thành một lối mòn sát mé mương.
The children keep crossing the garden until they wear a path beside the ditch.
Source: VietLayers editorial exampleĐi riết cả buổi mà chưa thấy bến, chú Bảy mới dừng lại hỏi đường.
After going on for hours without seeing the landing, chú Bảy finally stops to ask the way.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Khiếu Nhàn thay áo rồi đi riết qua Phủ hỏi thăm chuyện Bạch Tuyết.”
“Tên xa phu bảo đi thằng đường trước mặt đó lên đến ngã tư thì quẹo qua tay trái rồi đi riết xuống thì sẽ đụng chợ.”