Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đi riết” là gì?

Lối nói Nam Bộ: đi một mạch, đi thẳng tới nơi không ghé, không chần chừ (đi riết vô, đi riết về); còn là cứ đi hoài, đi mãi tới khi sinh ra kết quả (đi riết hết tiền, đi riết rồi sanh chuyện).

Tiếng Anh: A Southern phrase: to go straight on to a place without stopping or dawdling; also to keep on going out again and again until something comes of it, such as running out of money.

Cách đọc
đi riết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đi riết”:

2 nét nghĩa
1đi một mạch, đi thẳng tới nơichuyển động[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đi thẳng một mạch tới chỗ đã định, không ghé, không đợi ai, không chần chừ; thường đi với vô, ra, lên, lại, về, tới.

🇬🇧 To go straight on to a place without stopping, waiting for anyone or hesitating; usually followed by vo, ra, len, lai, ve or toi to show direction.

Cụm thường gặp:
đi riết vôđi riết vềđi riết lạiđi riết lênxâm xâm đi riết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đi riết + tân ngữđi riết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đi riết

Thí dụ:

Hai người vừa ngồi thì thấy cô Cúc leo xuống xe kéo rồi xâm xâm đi riết vô sân.

The two of them had just sat down when they saw Cuc climb out of a rickshaw and stride straight into the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Chí Đại mừng rỡ, mãn giờ đi riết về nói lại cho vợ hay thì Bạch Tuyết cũng mừng.

Chi Dai was overjoyed; when his hours were over he went straight home to tell his wife, and Bach Tuyet was glad too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Tôi mắc lo đi riết về, sợ anh Bảy chờ cơm, nên tôi không dòm kỹ coi ai ở trong quán.

I was busy hurrying straight home for fear Bay would be waiting for dinner, so I did not look closely to see who was in the shop.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Tới Tòa bố, xe vừa ngừng lại thì thầy nhảy xuống gọn gàng rồi lật đật đi riết vô cửa.

At the provincial office, the moment the car stopped he jumped down smartly and hurried straight in through the door.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Thầy bước ra đường thầy lấy làm hổ thẹn, lầm lũi đi riết về nhà, không dám ngó ai hết.

Out in the street he felt ashamed and trudged straight home with his head down, not daring to look at anyone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Cô Tâm nóng nảy nên bươn-bả đi riết vô chùa, không đợi hai người kia.

Tam was impatient and hurried straight into the pagoda without waiting for the other two.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Quẹo qua Lê-Thánh-Tôn, quẹo trở lại Tự-do, Nho đi riết lên thư viện.

Turning into Le Thanh Ton and back again into Tu Do, Nho went straight on up to the library.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Trong lúc đó, Thơm mím chặt môi xăng xái đi riết tới như nóng lòng muốn cho chóng đến nơi vậy.

Meanwhile Thom, lips pressed tight, strode briskly on as if impatient to get there quickly.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2cứ đi hoài, đi mãi tới sinh chuyệnđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Cứ đi, cứ ra khỏi nhà hoài, lâu ngày thành quen hay sinh ra hậu quả; thường có rồi hay hết đi sau để nói kết quả: đi riết hết tiền, đi riết rồi sanh chuyện.

🇬🇧 To keep on going out, over and over, until it becomes a habit or leads to trouble; usually followed by roi or het to state the result, as in di riet het tien (going out until the money is gone).

Cụm thường gặp:
đi riết rồiđi riết hết tiền
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đi riết + tân ngữđi riết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đi riết

Thí dụ:

Cái nầy nó đi riết hết tiền, rồi bữa hổm nó biểu vợ nó phải mở tủ sắt lấy bạc đưa cho nó.

But this one kept going out until his money was gone, and the other day he told his wife to open the safe and hand him the cash.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Ban đầu đi với vợ; đi quen chưn rồi bữa nào vợ bận việc thì đi một mình, đi riết rồi tự nhiên sanh chuyện.

At first he goes with his wife; once he is used to it, on days when she is busy he goes alone, and going out like that again and again, trouble naturally follows.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khiếu Nhàn thay áo rồi đi riết qua Phủ hỏi thăm chuyện Bạch Tuyết.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương bốn
“Tên xa phu bảo đi thằng đường trước mặt đó lên đến ngã tư thì quẹo qua tay trái rồi đi riết xuống thì sẽ đụng chợ.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đi riết”

“đi riết” nghĩa là gì?

Lối nói Nam Bộ: đi một mạch, đi thẳng tới nơi không ghé, không chần chừ (đi riết vô, đi riết về); còn là cứ đi hoài, đi mãi tới khi sinh ra kết quả (đi riết hết tiền, đi riết rồi sanh chuyện).

“đi riết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Khiếu Nhàn thay áo rồi đi riết qua Phủ hỏi thăm chuyện Bạch Tuyết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.