Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rụng” là gì?

Lìa khỏi cành, khỏi chỗ mọc hay chỗ gắn mà rơi xuống (lá rụng, trái chín rụng, rụng răng, rụng tóc); trong văn chương là rơi xuống nhẹ nhàng; trong rụng rời là bủn rủn cả người vì sợ, vì bất ngờ; mỏi rụng là mỏi như muốn rời ra.

Tiếng Anh: To come off a branch or the place where something grows and fall, as leaves, ripe fruit, teeth or hair do; in literary use, to fall softly; in rung roi, to go weak with fright or shock; in moi rung, to ache so much the limbs seem to drop off.

Cách đọc
rụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rụng”:

4 nét nghĩa
1lìa khỏi chỗ gắn mà rơi xuốngthiên nhiên[thường]
A2

🇻🇳 Lìa khỏi cành, khỏi chỗ mọc hay chỗ gắn mà rơi xuống: lá rụng, hoa rụng, trái chín rụng, rụng răng, rụng tóc, rụng lông.

🇬🇧 To come away from a branch or from where it grows or is attached and fall: leaves, flowers and ripe fruit drop, teeth fall out, hair or fur is shed.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rụng + tân ngữrụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rụng

Thí dụ:

Mênh mang như những đường tơ, lá úa sầu đông chiều nay rụng đầy sân nhà Phiến.

Drifting like threads of silk, the withered chinaberry leaves had fallen all over Phien's yard this afternoon.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Sức ông cậu coi suy lắm, già, ốm, tóc điểm bạc hoa râm, răng đã rụng bộn bộn.

The uncle looked much weakened: old, thin, his hair streaked with grey, and a good many of his teeth already gone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nó giựt mình day lại coi thì thấy một trái mảng cầu xiêm chín rụng nằm dưới đất.

Startled, he turned round to look and saw a ripe soursop that had dropped and lay on the ground.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Lược đùa đến đâu là tóc rụng đến đó như lá úa trên cành đến độ gió trở mùa.

Wherever the comb passed the hair came out, like withered leaves on a branch when the wind turns with the season.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhờ có vị lương y điều trị nên cô rụng hết lông, trở nên đẹp đẽ hơn xưa.

Thanks to a good physician's treatment, all her hair fell out and she became lovelier than before.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Gió bắt đầu thổi mạnh làm rụng những chiếc lá vàng trên hàng rào dâm bụt trước cửa nhà.

The wind began to blow hard, shaking down the yellow leaves from the hibiscus hedge in front of the house.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2rơi xuống nhẹ nhàng (văn chương)văn chương[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong lời văn, nói ánh trăng, ánh nắng hay thời gian như rơi xuống nhẹ nhàng, từng chút một, như lá rụng.

🇬🇧 In literary writing, said of moonlight, sunlight or time falling softly, little by little, like leaves dropping.

Cụm thường gặp:
ánh trăng rụng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rụng + tân ngữrụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rụng

Thí dụ:

Một đêm kia, ánh trăng thu rụng trên song cửa đánh thức một tâm hồn sương gió.

One night the autumn moonlight fell upon the window bars and woke a weathered soul.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
3rụng rời: bủn rủn vì sợ, vì bất ngờtâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Trong rụng rời, rụng rời tay chân: bủn rủn cả người như tay chân muốn rời ra, vì sợ, vì đau đớn hay vì một tin bất ngờ.

🇬🇧 In rung roi and rung roi tay chan: to go weak all over, as if the limbs were coming loose, from fear, grief or sudden news.

Cụm thường gặp:
rụng rờirụng rời tay chân
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rụng + tân ngữrụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rụng

Thí dụ:

Thúy rụng rời, nghe choáng váng cả người, rồi lảo đảo, nàng té quị xuống.

Thuy went weak all over and dizzy from head to foot; then she staggered and crumpled to the floor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ngay anh đây anh nghe em nói tới, anh còn rụng rời tay chân hết trơn.

Even I, just hearing you talk about it, went weak in every limb.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
4mỏi rụng: mỏi như muốn rời racơ thể[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong mỏi rụng: tay chân mỏi quá, như muốn rời ra khỏi mình.

🇬🇧 In moi rung: the arms or legs ache so badly they seem about to drop off.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rụng + tân ngữrụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rụng

Thí dụ:

Chàng để nguyên y phục mà nằm dài lên chõng vì đi bộ mỏi rụng cả hai chơn.

He stretched out on the bamboo bed fully dressed, for walking had left both his legs aching fit to drop off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một trái bần chín khá to, vừa rụng xuống bãi bùn.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rụng”

“rụng” nghĩa là gì?

Lìa khỏi cành, khỏi chỗ mọc hay chỗ gắn mà rơi xuống (lá rụng, trái chín rụng, rụng răng, rụng tóc); trong văn chương là rơi xuống nhẹ nhàng; trong rụng rời là bủn rủn cả người vì sợ, vì bất ngờ; mỏi rụng là mỏi như muốn rời ra.

“rụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Một trái bần chín khá to, vừa rụng xuống bãi bùn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.