Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rước” là gì?

Đón về một cách trân trọng, có nghi thức (đón rước); mời thầy thuốc, thầy cúng tới nhà; đi đón, chở người về hay đưa đi; đỡ lấy, cầm lấy vật người khác đang mang; trong rước họa vào thân là tự chuốc lấy điều không hay.

Tiếng Anh: To welcome and escort someone with ceremony; to send for a doctor or healer; to fetch or pick someone up; to take something from someone's hands; and, in ruoc hoa vao than, to bring trouble on oneself.

Cách đọc
rước(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rước”:

5 nét nghĩa
1đón về trân trọng, có nghi thứclễ nghi[trang trọng]
B1

🇻🇳 Đón một người được tôn kính, hay thần thánh, về một cách trân trọng, có nghi thức; đón rước là tiếp đón long trọng.

🇬🇧 To welcome and escort a respected person, or a deity, with honour and ceremony; don ruoc is a formal reception.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rước + tân ngữrước + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rước

Thí dụ:

Trào thần hoảng sợ đến tận miền biên cương nài nỉ rước đôi uyên ương về.

The court ministers, alarmed, went all the way to the frontier to beg the loving couple to return with them.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Long vương đón rước Thần rất ân cần niềm nở.

The Dragon King welcomed the god with great warmth and courtesy.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
2mời thầy thuốc, thầy cúng tới nhàđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đi mời, đón thầy thuốc, thầy cúng hay người có nghề tới nhà làm việc: rước thầy, rước thầy thuốc.

🇬🇧 To go and fetch a doctor, a ritual master or some other practitioner to the house: ruoc thay, ruoc thay thuoc (to send for the doctor).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rước + tân ngữrước + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rước

Thí dụ:

Kim-Huê hối bạn đi rước thầy thuốc.

Kim Hue hurried the servant off to fetch the doctor.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Thầy Hội đồng rước đủ thứ thầy chạy đủ thứ thuốc, mà bịnh cũng không thấy giảm.

The councillor sent for every kind of healer and tried every kind of remedy, yet the illness did not ease.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
3đi đón, chở ngườiđi lại[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: đi đón một người để đưa về nhà hay chở đi nơi khác, như rước con, lên rước, đem xe ra rước; đưa rước là đưa đi đón về.

🇬🇧 Southern usage: to go and pick someone up, to bring them home or take them somewhere, as in ruoc con (to pick up one's child); dua ruoc is taking someone and fetching them back.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rước + tân ngữrước + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rước

Thí dụ:

Vì về bất thình lình nên chàng đón xe đò mà đi chớ không có mẹ lên rước.

Because he came home unannounced, he caught the country bus; his mother had not come up to fetch him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Gần đến 4 giờ khuya thì hai chàng đã đem xe ra rước cô ba Hài đi Tây Ninh.

Close to four in the morning the two young men had brought the car round to pick up Miss Ba Hai and take her to Tay Ninh.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Má tôi ở thôn quê không được yên, nên anh Minh anh ấy rước bà lên đây từ ba năm nay.

My mother was not safe in the countryside, so my brother Minh brought her up here three years ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
4đỡ lấy, cầm lấy vật người khác đang mangcử chỉ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Văn Nam Bộ cũ: đưa tay đỡ lấy, cầm lấy vật người khác đang cầm, đang mang; rước lấy bớt là cầm giùm một phần.

🇬🇧 Older Southern usage: to reach out and take something another person is holding or carrying; ruoc lay bot is to take part of the load off them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rước + tân ngữrước + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rước

Thí dụ:

Chàng rước lấy bớt mà cầm hai tay hai trái dừa rồi cùng nhau đi vô nhà.

He took some of the load, holding a coconut in each hand, and they went into the house together.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Thu trao giỏ đồ ăn cho con nhỏ rồi rước lấy bưu thiếp mà xem.

Thu handed the food basket to the girl, then took the postcard to read it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
5rước họa vào thân: tự chuốc lấyhậu quả[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong rước họa vào thân, rước lấy họa: tự mình chuốc lấy tai vạ, phiền phức không đáng có.

🇬🇧 In ruoc hoa vao than and ruoc lay hoa: to bring trouble or misfortune on oneself needlessly.

Cụm thường gặp:
rước họa vào thânrước lấy họa
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rước + tân ngữrước + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rước

Thí dụ:

Chúng có bàn cãi cũng vô ích mà chỉ tổ rước thêm họa vào thân.

Arguing about it would do them no good and only bring more trouble on their heads.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi đi rước mụ cho vợ đẻ.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rước”

“rước” nghĩa là gì?

Đón về một cách trân trọng, có nghi thức (đón rước); mời thầy thuốc, thầy cúng tới nhà; đi đón, chở người về hay đưa đi; đỡ lấy, cầm lấy vật người khác đang mang; trong rước họa vào thân là tự chuốc lấy điều không hay.

“rước” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Tôi đi rước mụ cho vợ đẻ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.