Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quẹt” là gì?

Miết nhanh một vật lên mặt khác, như quẹt diêm, quẹt hộp quẹt cho ra lửa, hay đưa tay quẹt mồ hôi, nước mắt; ở Nam Bộ hộp quẹt, cây quẹt, diêm quẹt là diêm hay bật lửa.

Tiếng Anh: To strike or rub something quickly across a surface, as in striking a match to light it or wiping away sweat or tears with the hand; in the South hop quet, cay quet and diem quet mean matches or a lighter.

Cách đọc
quẹt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quẹt”:

3 nét nghĩa
1quẹt diêm, quẹt lửa: miết cho cháyđồ dùng[thường]
A2

🇻🇳 Miết nhanh đầu cây diêm vô hộp, hay bật đá lửa, cho ra lửa: quẹt diêm, quẹt lửa, quẹt hộp quẹt, quẹt một cây quẹt.

🇬🇧 To strike a match quickly against its box, or flick a flint, to make a flame: quet diem (strike a match), quet lua (strike a light), quet hop quet (strike a match from the box).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quẹtcó / dùng / giữ + quẹtquẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ba Sang lấy chìa khóa mở cửa rồi quẹt hộp quẹt mà đốt đèn.

Ba Sang took the key, opened the door, then struck a match and lit the lamp.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Cô còn đương xem hoa, bỗng thấy thằng Quới, là đứa ở, quẹt lửa đốt đèn trong nhà.

She was still looking at the flowers when she saw Quoi, the servant boy, strike a light and light the lamp inside the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Định quẹt diêm một cách máy móc để thủ tiêu ngay bức thơ cảnh cáo nầy.

Dinh struck a match mechanically to destroy this warning letter at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Ông liền quẹt một cây quẹt mà đưa lửa cho cô đốt.

He at once struck a match and held out the flame for her to light it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
2hộp quẹt, cây quẹt, diêm quẹt: diêm, bật lửađồ dùng[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Danh từ, lối nói Nam Bộ: hộp quẹt là hộp diêm, cũng chỉ cái bật lửa; hộp quẹt máy là bật lửa có bánh xe đá lửa; cây quẹt, diêm quẹt là cây diêm.

🇬🇧 A noun in Southern usage: hop quet is a box of matches and also a lighter; hop quet may is a flint lighter with a spark wheel; cay quet and diem quet are matches.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quẹtcó / dùng / giữ + quẹtquẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng cái hộp quẹt máy của anh ta lại để trong túi thuốc bên chòi của Phấn.

But his lighter had been left in the tobacco pouch over at Phan's hut.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Anh bạn Mộc đánh xạch-xạch, vào cái bánh xe của cái hộp quẹt nhôm.

His friend Moc flicked the wheel of the aluminium lighter, click, click.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Ở một góc bàn, một ông bụng bự đang chơi với những hình xếp bằng diêm quẹt.

At one corner of the table a potbellied man was playing with shapes laid out in matches.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
3đưa tay quẹt: lau, gạt đicử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Đưa tay hay tay áo miết nhanh ngang qua mặt để lau, gạt đi: quẹt mồ hôi, quẹt nước mắt, quẹt cho ráo lệ.

🇬🇧 To wipe something away with a quick stroke of the hand or sleeve: quet mo hoi (wipe away sweat), quet nuoc mat (wipe away tears).

Cụm thường gặp:
quẹt mồ hôiquẹt nước mắtđưa tay quẹt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quẹtcó / dùng / giữ + quẹtquẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhâm đưa tay quẹt mồ hôi trán để chớm biết ớn lạnh vì gió đồng và sương khuya.

Nham wiped the sweat from his brow and began to feel a chill from the field wind and the night dew.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Nàng đưa tay quẹt cho ráo lệ, và mắt nàng tự nhiên trở lại như thường.

She wiped her tears dry with her hand, and her eyes quite naturally became as they were before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nó quẹt mồ hôi trên trán, nó thấy buổi chiều đẹp vô tả.

He wiped the sweat off his forehead and found the afternoon indescribably beautiful.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dì Sáu cười ngất, quẹt má Bích-Lệ một cái rồi cười nữa.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quẹt”

“quẹt” nghĩa là gì?

Miết nhanh một vật lên mặt khác, như quẹt diêm, quẹt hộp quẹt cho ra lửa, hay đưa tay quẹt mồ hôi, nước mắt; ở Nam Bộ hộp quẹt, cây quẹt, diêm quẹt là diêm hay bật lửa.

“quẹt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Dì Sáu cười ngất, quẹt má Bích-Lệ một cái rồi cười nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.