Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chà đầu cây quẹt vô vỏ hộp cho bật ra lửa, thường là để đốt đèn hay đốt thuốc.

Tiếng Anh: To strike a match against the side of its box so that it catches fire, usually to light a lamp.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quẹt lửa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chà đầu cây quẹt vô vỏ hộp cho bật ra lửa, thường là để đốt đèn hay đốt thuốc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bật cây quẹt cho có lửađời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Người Nam gọi que diêm là cây quẹt, và quẹt lửa là chà cây quẹt cho nó bật lửa lên. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là truyện Hồ Biểu Chánh, cụm nầy hầu như luôn đi với đốt đèn: quẹt lửa đốt đèn, quẹt lửa mà đốt đèn, việc làm quen thuộc trong nhà xưa. Văn sau nầy cũng có câu rút một que diêm quẹt lửa. Kho văn còn có chỗ dùng quẹt lửa làm danh từ, chỉ cái hộp quẹt để châm thuốc.

🇬🇧 Southerners call a match a striker, and this phrase means rubbing it until it flares. In the Southern corpus, above all in Ho Bieu Chanh, it almost always goes with lighting the lamp, a familiar task in the houses of old. Later writing also has someone pull out a match and strike it. Elsewhere in the corpus the same words serve as a noun for a lighter used to light cigarettes.

Thí dụ:

Cô còn đương xem hoa, bỗng thấy thằng Quới, là đứa ở, quẹt lửa đốt đèn trong nhà.

She was still looking at the flowers when she saw Quoi, the servant boy, strike a match and light the lamp in the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Hạ rút một que diêm quẹt lửa, mùi diêm thơm nồng trong không khí lạnh.

Ha pulled out a match and struck it, and the sharp smell of the match hung in the cold air.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Vừa quẹt lửa, Lệ vừa dòm chừng hai người con trai.

While striking a match, Le kept a watchful eye on the two young men.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Cô Hai leo lên ngồi bên kia và quẹt lửa đốt đèn.

Co Hai climbed up to sit on the other side and struck a match to light the lamp.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Thầy Bình quẹt lửa mà đốt đèn.

Thay Binh struck a match and lit the lamp.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô còn đương xem hoa, bỗng thấy thằng Quới, là đứa ở, quẹt lửa đốt đèn trong nhà.”
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 1
“Hạ rút một que diêm quẹt lửa, mùi diêm thơm nồng trong không khí lạnh.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Vừa quẹt lửa, Lệ vừa dòm chừng hai người con trai.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Cô Hai leo lên ngồi bên kia và quẹt lửa đốt đèn.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 13
“Thầy Bình quẹt lửa mà đốt đèn.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 3