Nghĩa của “ngắn” là gì?
Có ít độ dài so với mức thường (tóc ngắn, áo ngắn, câu ngắn); kéo dài ít thời gian (thời gian ngắn, ngắn ngủi); trong ngay ngắn là thẳng thớm, gọn gàng.
Tiếng Anh: Short in length, as hair, clothes or a sentence; short in time, lasting only a little while; and, in ngay ngan, straight, neat and tidy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngắn”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Có khoảng cách từ đầu nầy tới đầu kia ít hơn mức thường hay ít hơn vật so sánh: tóc ngắn, áo ngắn, cành ngắn; ngắn ngủn là ngắn quá, cụt lủn.
🇬🇧 Having less length from end to end than usual or than something compared: toc ngan (short hair), ao ngan (a short shirt); ngan ngun is stubby, far too short.
Thí dụ:
Chàng bước sấn lại thì thấy nó đương lay hoay với những cành cây nhỏ và ngắn.
He stepped up close and saw it busy with some small, short twigs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióỐng khoá xỏ vào hai cái khoen ngắn, một cái đóng vào cửa, một cái vào khung cửa.
The padlock went through two short rings, one fixed to the door and one to the door frame.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápXe đã đến xa lộ, gió thổi phần phật, bay tung mái tóc ngắn của tôi rối vùi tơi tả.
The car had reached the highway; the wind whipped by and tossed my short hair into a wild tangle.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCó lẽ tại tóc con gái mềm và dài chứ không như tóc con trai cứng và ngắn ngủn.
Perhaps it is because girls' hair is soft and long, not stiff and stubby like boys' hair.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa🇻🇳 Kéo dài ít thời gian, qua mau: thời gian ngắn, phút vui ngắn ngủi; thâu ngắn là rút bớt thời giờ cho mau tới.
🇬🇧 Lasting only a little while, soon over: thoi gian ngan (a short time), ngan ngui (fleeting); thau ngan is to shorten a wait.
Thí dụ:
Phút vui quá ngắn ngủi, bởi vậy tôi tìm mọi cách để tận hưởng thời gian đổi gió.
Moments of joy are so fleeting that I look for every way to make the most of a change of air.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNên chi thần trí của người nằm mơ vẫn cứ còn bấn loạn trong suốt thời gian ngắn ấy.
That is why the dreamer's mind stayed in turmoil throughout that short while.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTrong khoảng thời gian ngắn ngủi đó, Hạ thoáng thấy chiếc ghế trống trước mặt mình.
In that brief moment Ha glimpsed the empty chair in front of her.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi kính mến ái tình của em mà thâu ngắn thời giờ chờ đợi của em càng sớm càng hay.
I honour your love and would shorten your time of waiting, the sooner the better.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình🇻🇳 Trong ngay ngắn: thẳng thớm, đúng chỗ, không xiêu lệch; nói về dáng ngồi, cách xếp đồ, áo quần.
🇬🇧 In ngay ngan: straight and neat, properly in place, not askew; said of how one sits, how things are arranged, or one's clothes.
Thí dụ:
Long ngồi dậy ngay ngắn thì thiếu nữ đã tới bên chàng và quả người đó là Hồng.
Long sat up straight just as the girl reached his side, and it was indeed Hong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcSau khi xem vài trang, ông ta cẩn thận xếp sách, sắp đặt ngay ngắn đúng vị trí cũ.
After reading a few pages he carefully closed the book and set it back neatly in its old place.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chuyện Lộc Giác Chân Nhân rất ngắn, chiếm vỏn vẹn bốn trang sách khổ nhỏ, trong quyển tập Cổ tích An Nam , in bên Pháp hồi năm 1926.”Câu hỏi thường gặp về “ngắn”
“ngắn” nghĩa là gì?
Có ít độ dài so với mức thường (tóc ngắn, áo ngắn, câu ngắn); kéo dài ít thời gian (thời gian ngắn, ngắn ngủi); trong ngay ngắn là thẳng thớm, gọn gàng.
“ngắn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Chuyện Lộc Giác Chân Nhân rất ngắn, chiếm vỏn vẹn bốn trang sách khổ nhỏ, trong quyển tập Cổ tích An Nam , in bên Pháp hồi năm 1926.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.