Nghĩa của “ngăn” là gì?
Ô, khoang chứa được chia trong tủ, bàn, kệ (ngăn kéo, ngăn tủ); động từ là chia một chỗ ra từng phần bằng vách (ngăn buồng, vách ngăn), hay chặn, cản không cho tiếp diễn (ngăn cản, ngăn trở).
Tiếng Anh: A drawer or compartment in a cupboard, desk or shelf; as a verb, to partition a space into separate parts, or to block or stop something from going on.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
ngăn cản
Là chặn không cho ai đó làm một việc, và trong truyện thường là người trong nhà chặn một chuyện mình cho là dại.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngăn”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ: ô, khoang riêng được chia trong tủ, bàn, kệ để chứa đồ: ngăn kéo, ngăn tủ, ngăn kệ.
🇬🇧 A noun: a separate compartment in a cupboard, desk or shelf for keeping things: ngan keo (a drawer), ngan tu (a cupboard compartment), ngan ke (a shelf).
Thí dụ:
Tôi mở ngăn kéo riêng vẫn khóa kín của tôi, tìm băng nhạc của Tuấn cho vào máy.
I opened my own drawer, which I always kept locked, and found Tuan's tape to put in the player.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòThủy quay lại vừa nhấn vừa đẩy cho chật ních một ngăn tủ, đóng sầm cánh cửa.
Thuy turned back, pressing and pushing until a cupboard compartment was crammed full, and slammed the door.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoLinh Quy đang mò kiếm chai rôm để ở ngăn kệ ngang gối cô thì bọn đầu bù bước vào.
Linh Quy was groping for the bottle of talc on the knee-high shelf when the shaggy-haired gang walked in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo🇻🇳 Động từ: dựng vách, tấm ván để chia một căn nhà, một chỗ ra thành từng buồng, từng phần riêng: ngăn buồng, vách ngăn, ngăn cách.
🇬🇧 A verb: to put up walls or boards to divide a house or a space into separate rooms or parts: ngan buong (to partition rooms), vach ngan (a partition wall), ngan cach (to separate).
Thí dụ:
Theo hình thể đó thì nhà ngăn ra được sáu buồng, ba buồng dưới và ba buồng trên.
With that layout the house could be partitioned into six rooms, three downstairs and three upstairs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBuồng ngoài ngăn cách buồng trong bằng một bức vách ván cao khỏi đầu người.
The outer room was separated from the inner room by a plank wall higher than a man's head.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng🇻🇳 Chặn, cản, can không cho một dòng, một người hay một việc tiếp diễn hay xảy ra: ngăn nước, ngăn cản, ngăn trở; không ngăn được mình là không kềm được mình.
🇬🇧 To block, hold back or stop a flow, a person or an event from going on or happening: ngan can and ngan tro (to prevent, to stand in the way); khong ngan duoc minh is to be unable to hold oneself back.
Thí dụ:
Đèn vàng đã phựt, giòng suối bị ngăn, không chờ được nữa, bắt đầu từ từ chảy.
The amber light flashed on; the stream that had been held back could wait no longer and slowly began to flow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTrên các nhà thuyền, người ta nuôi gà trong ống tre để ngăn chúng nó bay lên bờ.
On the houseboats people kept chickens in bamboo tubes to stop them flying up onto the bank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTại như vậy nên vợ chồng cháu không dám đốc vô, mà cũng không dám ngăn cản.
That is why my husband and I dare neither push them together nor stand in their way.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNhưng lên tắc xi rồi chàng vẫn không ngăn được mình, ngước lên nhìn cửa sổ.
But even after getting into the taxi he could not hold himself back, and looked up at the window.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngCòn việc của Lý thì nếu ưng Hoài mà bà Ngọc cũng đành bụng thì ông không ngăn trở.
As for Ly, if she wanted Hoai and Mrs Ngoc was willing too, he would not stand in the way.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi nào dám ngăn cản thầy.”Câu hỏi thường gặp về “ngăn”
“ngăn” nghĩa là gì?
Ô, khoang chứa được chia trong tủ, bàn, kệ (ngăn kéo, ngăn tủ); động từ là chia một chỗ ra từng phần bằng vách (ngăn buồng, vách ngăn), hay chặn, cản không cho tiếp diễn (ngăn cản, ngăn trở).
Cụm từ “ngăn cản” nghĩa là gì?
Là chặn không cho ai đó làm một việc, và trong truyện thường là người trong nhà chặn một chuyện mình cho là dại.
“ngăn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Tôi nào dám ngăn cản thầy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.