Giải nghĩa nhanh:

Ngăn can mean a compartment, to divide a space into sections, or to stop and prevent movement, action, or an event.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngăn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngăn` có ba nét liên hệ qua việc tạo ranh giới. Là danh từ, nó chỉ ô/phần chứa được chia trong đồ đạc: `ngăn tủ`, `ngăn kéo`. Là động từ, nó có thể chia không gian thành ô/khoảng: `ngăn phòng`; hoặc chặn, cản, can để không cho dòng, người, hành động hay sự việc tiếp diễn: `ngăn nước`, `ngăn đánh nhau`, `ngăn ngừa`. Từ không tự bảo đảm vật cản chịu lực, chống cháy, chống nước, hiệu quả hay hợp chuẩn; việc đó cần thiết kế và kiểm tra. Khi ngăn một người, phải phân biệt can thiệp an toàn với kiểm soát, giam giữ hoặc cản quyền hợp pháp. Trong lời Nam Bộ, `can`, `cản`, `chận/chặn` giao từng phần; chính tả chuẩn phổ thông là `chặn`, còn `chận` có sắc thái vùng/cũ. Chữ `艮` chỉ ghi nhận âm Nôm ngăn, không gộp mọi nghĩa vào một từ nguyên Hán.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1ô hoặc phần chứa được chia trong tủ, hộp hay đồ đạcĐồ dùng; lưu trữ[neutral]
A2

🇻🇳 Một khoang riêng được tạo trong đồ vật để chứa, phân loại hoặc tách các thứ.

🇬🇧 A compartment or divided section in a cabinet, box, drawer, or other object.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngăn + danh từdanh từ + có + số + ngănđể + vật + vào + ngăn

Ví dụ dùng từ:

Ngoại để thuốc ở ngăn riêng có khóa, xa tầm với của trẻ.

Grandma keeps medicine in a separate locked compartment out of children's reach.

Source: VietLayers editorial example

Cô xếp rau vào ngăn mát theo hướng dẫn của tủ lạnh, không dựa tên ngăn để đo nhiệt độ.

She stores vegetables in the refrigerator compartment as directed rather than treating its name as a temperature measurement.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc tủ có ba ngăn, nhưng tải mỗi ngăn phải theo thông số của nhà sản xuất.

The cabinet has three compartments, though each compartment's load must follow the manufacturer's rating.

Source: VietLayers editorial example
2chia một không gian thành ô, phòng hoặc khoảng riêngKhông gian; xây dựng; sắp xếp[neutral]
A2

🇻🇳 Dùng vách, tấm hoặc ranh giới để chia một vùng hay vật thành những phần tách nhau.

🇬🇧 To partition or divide a space or object into separate sections.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngăn + vật/không gian + thành + phầnngăn + đôidùng + vật + ngăn + nơi

Ví dụ dùng từ:

Gia đình dùng kệ thấp ngăn phòng khách với góc đọc sách mà không chắn lối thoát.

The family uses a low shelf to partition the living room from the reading corner without blocking the exit.

Source: VietLayers editorial example

Thợ ngăn kho thành hai khu theo bản vẽ đã duyệt, còn yêu cầu chống cháy được kiểm tra riêng.

Workers divide the warehouse into two zones according to the approved plan, while fire resistance is assessed separately.

Source: VietLayers editorial example

Má ngăn hộp cơm thành nhiều ô để món không trộn vào nhau.

Mom partitions the lunch box into sections so the dishes do not mix.

Source: VietLayers editorial example
3chặn, cản hoặc can để không cho tiếp tục hay xảy raAn toàn; hành vi; phòng ngừa[neutral]
B1

🇻🇳 Tác động để dừng dòng chuyển động, hành vi, xung đột hoặc sự việc dự kiến trước khi nó tiếp diễn hay xảy ra.

🇬🇧 To stop, block, restrain, or prevent movement, conduct, conflict, or an event.

Grammar Patterns:
ngăn + danh từngăn + người + động từngăn + không cho + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Mọi người gọi hỗ trợ để ngăn cuộc đánh nhau mà không tự lao vào chỗ nguy hiểm.

People call for help to stop the fight without rushing into danger themselves.

Source: VietLayers editorial example

Tấm chắn giúp ngăn nước bắn, không có nghĩa nó chịu được nước lũ.

The screen helps block splashing water, which does not mean it can withstand a flood.

Source: VietLayers editorial example

Không ai được ngăn người dân thực hiện quyền hợp pháp chỉ bằng một lời quát.

No one may obstruct a lawful right merely by shouting an order.

Source: VietLayers editorial example

Ứng dụng cảnh báo để ngăn gửi nhầm dữ liệu, nhưng người dùng vẫn phải kiểm tra người nhận.

The app warns users to prevent misdirected data, though they still need to verify the recipient.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi nào dám ngăn cản thầy.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 3