ngắm nghía

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngắm nghía means to look at something repeatedly or closely, usually with interest, pleasure, or an eye to evaluation.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngắm nghía(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngắm nghía` là nhìn kỹ, nhìn đi nhìn lại một vật, cảnh, hình ảnh hoặc đôi khi một người với sự chú ý, thường vì thích thú, tò mò hoặc muốn xem xét dáng vẻ/chi tiết. Từ không tự cho biết người nhìn muốn mua, muốn sở hữu, đánh giá đúng, có tình ý hay được quyền chụp, chạm và sử dụng vật. Khi đối tượng là người, ngữ cảnh và ranh giới riêng tư quyết định câu có tự nhiên, thân thiện hay khiến người khác khó chịu; nên tránh biến người thành món đồ để soi xét. `Ngắm` có phạm vi rộng hơn, `ngắm nghía` nhấn nhìn kỹ hoặc lặp lại; `soi xét` thường nghiêm/khắt khe, `chiêm ngưỡng` trang trọng và thiên thưởng thức vẻ đẹp. Lời Nam Bộ có thể nói `ngắm nghía cho đã`, nhưng `cho đã` chỉ mức thỏa thích chứ không tạo quyền sử dụng. Chữ `𥌹` chỉ ghi cho thành tố ngắm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhìn kỹ hoặc nhìn đi nhìn lại với sự chú ý, thường vì thích thú hay muốn đánh giáThị giác; thưởng thức; xem xét[neutral]
B1

🇻🇳 Quan sát một đối tượng khá lâu, nhiều lần hoặc từng chi tiết, thường với vẻ thích thú, tò mò hay cân nhắc.

🇬🇧 To look at something closely or repeatedly, often with interest, pleasure, curiosity, or evaluation in mind.

Grammar Patterns:
ngắm nghía + vật/ngườiđứng/ngồi + ngắm nghíangắm nghía + hồi lâu/một lượt

Ví dụ dùng từ:

Cô ngắm nghía chiếc áo bà ba mới may trước gương rồi chỉnh lại hàng nút.

She studies her newly tailored áo bà ba in the mirror and then adjusts the line of buttons.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ ngắm nghía con tò he trên quầy nhưng chưa xin cầm lên.

The children examine the toy figurine at the stall but have not asked to pick it up.

Source: VietLayers editorial example

Chú đứng ngắm nghía bộ lư đồng, còn tuổi và giá trị của nó phải do người có chuyên môn thẩm định.

He looks closely at the bronze altar set, while its age and value require expert appraisal.

Source: VietLayers editorial example

Khách ngắm nghía căn phòng mẫu không có nghĩa là đã đồng ý mua nhà.

A visitor inspecting the model room does not mean they have agreed to buy a home.

Source: VietLayers editorial example

Bà đem tấm hình Sài Gòn xưa ra ngắm nghía rồi chỉ cho cháu con đường cũ.

She studies an old Saigon photograph and points out the former street to her grandchild.

Source: VietLayers editorial example

Anh ngắm nghía chiếc máy ảnh trong tủ kính, nhưng phải hỏi nhân viên trước khi thử.

He examines the camera in the display case but must ask staff before trying it.

Source: VietLayers editorial example

Cô bé ngắm nghía cánh bông điên điển vàng rồi đặt lại bên rổ rau của ngoại.

The girl admires the yellow sesbania blossom and puts it back beside Grandma's basket of greens.

Source: VietLayers editorial example

Đừng ngắm nghía người lạ quá lâu làm họ khó chịu; sự tò mò không xóa ranh giới riêng tư.

Do not stare at a stranger so long that they become uncomfortable; curiosity does not erase privacy boundaries.

Source: VietLayers editorial example

Nhà thiết kế ngắm nghía bản in dưới nhiều nguồn sáng trước khi duyệt màu.

The designer examines the print under several light sources before approving the color.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói: Cứ ngắm nghía cho đã, nhưng muốn mượn món đồ thì nhớ hỏi chủ nghen.

Grandma says: Admire it as much as you like, but remember to ask the owner if you want to borrow it.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh ta kéo đồng hồ ra ngắm nghía.
Honoré de BalzacÔng Già Goriot, Chương 16