Nghĩa của “xăng văng” là gì?
Tất tả, lăng xăng hoặc bồn chồn lo lắng, không yên lòng (thường dùng trong khẩu ngữ Nam Bộ, hay ghép thành cụm xăng văng xéo véo).
Tiếng Anh: Restless, flustered, or bustling about anxiously; moving around in an agitated, hurried manner.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
xăng văng xéo véo
lo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yên
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xăng văng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trạng thái bồn chồn, lăng xăng, tất tả chạy ngược chạy xuôi vì lo lắng việc gì đó chưa yên.
🇬🇧 Anxious and flustered, bustling about restlessly in worry.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Thấy trời sắp mưa dông lớn, bà con xóm dưới ai nấy xăng văng chạy dọn lúa vô bồ.
Seeing a heavy storm approaching, folks in the hamlet were bustling anxiously about bringing the grain indoors.
Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.
Reaching the riverbank, Thu Thuy saw her husband still flustered and anxiously searching to hire a boat out to the ship.
Thân phu nhơn nghe chồng hỏi tới đó thì bà lo sợ, nên bà xăng văng xéo véo ngồi không yên, bà đứng dậy mà thưa rằng:
Hearing her husband enquire that far, she became frightened, sitting restlessly in anxiety, and stood up to reply:
Thiệt em làm cho anh lo xăng văng xéo véo chớ phải chơi đâu.
You really caused me to worry myself sick and fluster about restlessly.
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.”“Thân phu nhơn nghe chồng hỏi tới đó thì bà lo sợ, nên bà xăng văng xéo véo ngồi không yên, bà đứng dậy mà thưa rằng:”“Thiệt em làm cho anh lo xăng văng xéo véo chớ phải chơi đâu.”Câu hỏi thường gặp về “xăng văng”
“xăng văng” nghĩa là gì?
Tất tả, lăng xăng hoặc bồn chồn lo lắng, không yên lòng (thường dùng trong khẩu ngữ Nam Bộ, hay ghép thành cụm xăng văng xéo véo).
Cụm từ “xăng văng xéo véo” nghĩa là gì?
lo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yên
“xăng văng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.”
Từ “xăng văng” có nguồn gốc từ đâu?
“xăng văng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“xăng văng” có biến thể vùng miền nào?
“xăng văng” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: xăng văng (Southern).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.