Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “xăng văng xéo véo” là gì?

lo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yên

Tiếng Anh: Xăng văng xéo véo is an expressive Southern phrase for acting visibly restless, flustered, or unable to stay still, often because of worry, anticipation, or urgent concern supplied by context.

Cách đọc
xăng văng xéo véo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Xăng văng xéo véo là cụm biểu cảm Nam Bộ, mở rộng từ xăng văng để tả dáng lo cuống, bồn chồn, đi tới đi lui hoặc đứng ngồi không yên. Cụm thường đi với lo, điệu bộ, vẻ mặt, có vẻ hay trực tiếp làm vị ngữ; xéo véo chủ yếu tăng nhịp và sắc thái chớ không nêu một động tác xéo cụ thể. Nguyên nhân có thể là sợ lộ chuyện, mong người, lo việc gấp hoặc một mối bận tâm khác và phải lấy từ ngữ cảnh. Không mặc định người đó cẩu thả, có lỗi, nguy hiểm, bệnh lý hay việc thiệt sự khẩn cấp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xăng văng xéo véo”:

1 nét nghĩa
1lo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yênTrạng thái và điệu bộ trong lời Nam Bộ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Tả trạng thái và điệu bộ bồn chồn thấy rõ, thường kèm việc đi tới đi lui, loay hoay hoặc phản ứng hấp tấp vì một mối lo hay mong đợi.

🇬🇧 Visibly restless or flustered, often pacing, fussing, or reacting hastily because of a concern or expectation identified by context.

Cụm thường gặp:
lo xăng văng xéo véođiệu bộ xăng văng xéo véocó vẻ xăng văng xéo véoxăng văng xéo véo chạy tới chạy lui
Mẫu ngữ pháp:
lo/có vẻ + xăng văng xéo véođiệu bộ/vẻ mặt + xăng văng xéo véochủ thể + xăng văng xéo véo + động từ

Thí dụ:

Chờ ghe ngoài vàm chưa về, dì Năm lo xăng văng xéo véo từ sáng.

With the boat from the river mouth still absent, Dì Năm has been visibly restless since morning.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thấy anh xăng văng xéo véo chạy lên chạy xuống, cô Bảy kéo ghế bảo ngồi lại nói cho rõ.

Seeing him rush restlessly up and down, Cô Bảy pulls out a chair and asks him to sit and explain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Điệu bộ xăng văng xéo véo của chú làm người trong nhà biết chú đang có chuyện lo.

His fidgety manner tells the family that something is worrying him.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Đừng xăng văng xéo véo nữa, mình kiểm lại danh sách từng món nghen,” chị Hai nói.

‘Stop rushing about; let's check the list item by item,’ Chị Hai says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cổ có vẻ xăng văng xéo véo vì sợ trễ chuyến xe, chớ chưa có dấu hiệu nào cho thấy xe đã bỏ bến.

She looks flustered for fear of missing the bus, but there is no sign that it has left.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông xăng văng xéo véo kiếm ghe đưa người bệnh qua sông nhưng vẫn nghe người lái dặn an toàn.

He hurries anxiously to find a boat for the patient while still listening to the boatman's safety instructions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xăng văng xéo véo tả vẻ bồn chồn mạnh hơn xăng văng trong nhiều đoạn văn Nam Bộ cũ.

Xăng văng xéo véo often conveys stronger visible agitation than xăng văng in older Southern prose.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu chỉ nói bà xăng văng xéo véo, nên người biên tập không tự kết luận bà có lỗi.

The sentence only says that she is visibly restless, so the editor does not conclude that she is at fault.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng fussing about anxiously cho xăng văng xéo véo khi nhân vật vừa lo vừa đi tới đi lui.

The translation uses ‘fussing about anxiously’ for xăng văng xéo véo when the character is worried and pacing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời kể, xéo véo ở xăng văng xéo véo tăng sức gợi âm và nhịp, không có nghĩa giẫm xéo vật gì.

In narration, xéo véo in xăng văng xéo véo adds expressive sound and rhythm; it does not mean stepping on anything.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Thiệt em làm cho anh lo xăng văng xéo véo chớ phải chơi đâu.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
“Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 16
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “xăng văng xéo véo”

“xăng văng xéo véo” nghĩa là gì?

lo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yên

“xăng văng xéo véo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “- Thiệt em làm cho anh lo xăng văng xéo véo chớ phải chơi đâu.”

“xăng văng xéo véo” có biến thể vùng miền nào?

“xăng văng xéo véo” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: xăng văng xéo véo (Nam Bộ, khẩu ngữ và văn liệu cũ), xăng văng (Phân biệt, dạng nền), cuống quýt; bồn chồn; đứng ngồi không yên (Đối chiếu).

“xăng văng xéo véo” thuộc từ loại gì?

“xăng văng xéo véo” thuộc từ loại tính từ, cụm trạng từ chỉ cách thức. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.