Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nơi gốc gác của mình và gia đình, như về quê, quê cũ; vùng nông thôn, như thôn quê, nhà quê; tính từ chỉ vẻ mộc mạc, không sành, lỗi thời; trong khẩu ngữ, quê còn là ngượng, mắc cỡ vì vụng về, hớ hênh.

Tiếng Anh: One's home place, where one's family comes from; the countryside; as an adjective, rustic, unsophisticated or unfashionable; and colloquially, embarrassed or left looking foolish.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nơi gốc gác của mình và gia đình, như về quê, quê cũ; vùng nông thôn, như thôn quê, nhà quê; tính từ chỉ vẻ mộc mạc, không sành, lỗi thời; trong khẩu ngữ, quê còn là ngượng, mắc cỡ vì vụng về, hớ hênh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

4 nét nghĩa
1nơi gốc gác, quê quángia đình[thường]
A1

🇻🇳 Nơi mình hay gia đình mình sanh ra, lớn lên, có gốc gác, họ hàng: về quê, quê quán, quê cũ, quê hương.

🇬🇧 The place where one or one's family was born and raised and has roots and relatives: ve que (to go back home), que quan (native place), que cu (one's old home).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Và có lẽ ông đã nưng niu cái mộng về quê cất nhà Ánh Sáng từ mười mấy năm nay.

And perhaps for over ten years he had cherished the dream of going back to his home village and building the House of Light.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Phu nhơn ta hễ an táng cụ lớn xong rồi, thì phu nhơn sẽ về quê mà dưỡng lão.

Once His Excellency has been laid to rest, our lady will return to her home village to live out her old age.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Năm xưa, gia quyến nó đến đây vào cuối tháng giêng, sau khi cúng ông vải xong ở quê cũ.

Years ago his family came here at the end of the first lunar month, after finishing the ancestor offerings back in their old home village.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
2vùng nông thônđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Vùng làng xóm, ruộng vườn, đối với thành thị: thôn quê, chốn thôn quê, nhà quê, xó quê; nhà quê còn chỉ người ở thôn quê.

🇬🇧 The countryside of villages, fields and orchards, as opposed to the city: thon que (the countryside), cho thon que (rural parts), nha que (the country, or country folk).

Cụm thường gặp:
thôn quêchốn thôn quênhà quêở quê
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Qua tiết tháng giêng, trong chốn thôn quê có cái thú vui vẻ phi thường.

In the first lunar month the countryside has pleasures quite out of the ordinary.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Má tôi ở thôn quê không được yên, nên anh Minh anh ấy rước bà lên đây từ ba năm nay.

My mother could not live in peace in the countryside, so my brother Minh brought her up here three years ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
3mộc mạc, không sành, lỗi thờiđánh giá[thân mật]
B1

🇻🇳 Tính từ: có dáng điệu, cách ăn mặc mộc mạc, không sành điệu hay không hợp thời theo con mắt người thành thị: hơi quê, quê mùa, quê kịch; lời chê nầy có thể làm người ta tủi.

🇬🇧 An adjective: plain in manner or dress, unsophisticated or out of fashion in the eyes of city people: hoi que (a bit rustic), que mua (countrified), que kich (hopelessly provincial); as criticism it can hurt.

Cụm thường gặp:
quê mùaquê kịchhơi quêtrông quê
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đó là một người đàn bà xấu xí, và hơi quê ở cả dáng điệu lẫn y phục.

She was a plain woman, somewhat rustic in both bearing and dress.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Cô gái xinh đẹp lạ kỳ, tướng đi không quê một chút nào và ăn mặc thạo lắm.

The girl was strikingly pretty, with not a trace of the country in her walk, and she dressed with great flair.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Chúng nó có xấu hổ mà có một người chồng, một người cha quê kịch như thế chăng?

Would they be ashamed to have a husband and a father so hopelessly provincial?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
4ngượng, mắc cỡ vì vụng, hớtâm lý[tiếng lóng]
B1

🇻🇳 Khẩu ngữ: thấy ngượng, mắc cỡ, bẽ mặt vì mình vụng về, hớ hênh hay bị người khác làm cho lúng túng: quê chết, quê quá, làm quê ai.

🇬🇧 Colloquial: feeling embarrassed or foolish because one has been clumsy, made a gaffe or been put on the spot: que chet and que qua (how embarrassing), lam que ai (to embarrass someone).

Cụm thường gặp:
quê chếtquê quálàm quêbị quê
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hạ cười một mình quê chết.

Laughing to yourself like that, Ha, how embarrassing.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Kim mới bị ba làm quê có một lần mà đã khóc như vậy rồi, không thấy ngày xưa chị bị cả trăm lần sao?

Kim has been embarrassed by Dad just once and is already crying like that; don't you remember how I went through it a hundred times back then?

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vô nhà quê ăn cơm với rau chơi.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 2
“Chi sá quê hương với giống nòi.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 11
“- Chú quê quán ở đâu?”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 11
“Tính như vậy thì quê lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 11