Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nằm” là gì?

Ngả mình, đặt thân ngang trên một chỗ (nằm võng, nằm ngửa, nằm dài); đi ngủ, nghỉ lưng (đi nằm, nằm ngủ); ở một chỗ, thuộc về một nơi (nằm ở, nằm cạnh, nằm về hướng nào); ở yên một chỗ, không làm gì (nằm nhà, nằm đó).

Tiếng Anh: To lie, with the body stretched out flat; to go to bed or lie down to rest; to be situated somewhere; and to stay put or lie idle, as in staying at home.

Cách đọc
nằm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nằm”:

4 nét nghĩa
1ngả mình, đặt thân ngangtư thế[thường]
A1

🇻🇳 Đặt thân mình theo chiều ngang trên giường, võng, ván hay dưới đất, khác với ngồi, đứng: nằm dài, nằm ngửa, nằm nghiêng, nằm võng; cũng nói con vật hay đồ vật đặt ngang một chỗ.

🇬🇧 To lie with the body stretched out on a bed, hammock, plank bed or the ground, as opposed to sitting or standing: to lie full length, on one's back, on one's side, in a hammock; also said of animals or objects lying flat.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nằm + tân ngữnằm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nằm

Thí dụ:

Hai chị em lặng lẽ phụ nhau để nấu ăn còn Thảo thì nằm dài trong phòng mà buồn.

The two sisters quietly helped each other cook, while Thao lay stretched out in his room feeling sad.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Ngọc Khánh lật đật bươi lá dâu lên, thì thấy tằm nằm ngay đơ, không cựa quậy.

Ngoc Khanh hurriedly raked up the mulberry leaves and found the silkworms lying stiff, not stirring.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Trên chiếc xe hai bánh ấy, một con búp bê tí hon nằm ngửa, kê trên gối gòn.

In that little two-wheeled cart a tiny doll lay on its back, propped on a kapok pillow.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Tối hôm ấy, ông Thần Tốc đang nằm đọc sách trong buồng của ông thì Tập bước vào.

That evening Mr Than Toc was lying reading in his room when Tap walked in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
2đi ngủ, nằm nghỉsinh hoạt[thường]
A1

🇻🇳 Lên giường, lên võng để ngủ hay nghỉ lưng: đi nằm là đi ngủ, nằm ngủ, nằm nghỉ.

🇬🇧 To get into bed or a hammock to sleep or rest: di nam means to go to bed; nam ngu is to lie down and sleep, nam nghi to lie down for a rest.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nằm + tân ngữnằm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nằm

Thí dụ:

Nàng đã hết ngủ sớm được rồi và bắt đầu trằn trọc hồi chín giờ đêm, khi đi nằm.

She could no longer fall asleep early, and began tossing and turning at nine at night when she went to bed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Suy nghĩ hồi lâu, nó cho bà đồng tiền nọ rồi trở về nằm ngủ trên bãi cỏ.

After thinking for a long while he gave the old woman the coin, then went back and lay down to sleep on the grass.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
3ở một chỗ, thuộc về một nơinơi chốn[thường]
A2

🇻🇳 Có vị trí ở một nơi, ở cạnh một chỗ nào, hay nằm trong một phạm vi: nằm ở, nằm cạnh, nằm về hướng nào, nằm trong.

🇬🇧 To be located or situated in a place, beside something, or within some area: nam o (to lie in), nam canh (to lie beside), nam ve huong nao (which way does it lie).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nằm + tân ngữnằm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nằm

Thí dụ:

Kon Tum nằm về miệt nào?

Which part of the country is Kon Tum in?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Bà con tôi ở đây đã bảy đời rồi, mồ ông mả cha của bà con tôi đều nằm ở đây.

My people have lived here for seven generations; the graves of all our forebears lie here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
4ở yên một chỗ, không làm gìsinh hoạt[thân mật]
B1

🇻🇳 Ở yên một chỗ, không đi đâu, không làm gì, hay bỏ không đó: nằm nhà là ở nhà không đi làm, không ra ngoài; đồ vật nằm đó là để yên, không ai đụng tới.

🇬🇧 To stay put, go nowhere and do nothing, or be left lying unused: nam nha means to stay at home instead of going out or to work; an object nam do is left lying there untouched.

Cụm thường gặp:
nằm nhànằm đónằm không
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nằm + tân ngữnằm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nằm

Thí dụ:

Vậy mà rốt cuộc ổng nằm nhà.

And yet in the end he stayed at home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Cái lư nhang nằm đó trơ trẽn.

The incense burner just lay there, forlorn.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Lý bước qua thấy cô Oanh đương nằm trên cái đivan mà đọc nhựt trình, thì nói lớn:”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nằm”

“nằm” nghĩa là gì?

Ngả mình, đặt thân ngang trên một chỗ (nằm võng, nằm ngửa, nằm dài); đi ngủ, nghỉ lưng (đi nằm, nằm ngủ); ở một chỗ, thuộc về một nơi (nằm ở, nằm cạnh, nằm về hướng nào); ở yên một chỗ, không làm gì (nằm nhà, nằm đó).

“nằm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Cô Lý bước qua thấy cô Oanh đương nằm trên cái đivan mà đọc nhựt trình, thì nói lớn:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.