Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặc nô” là gì?

người làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ

Tiếng Anh: Nặc nô historically meant a hired debt collector in the old social order; it also became a dated, offensive label for a woman portrayed as loud and coarse.

Cách đọc
nặc nô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Nặc nô có hai lớp nghĩa cũ và đều cần ghi nhãn. (1) Trong xã hội cũ, người làm nghề đi đòi nợ thuê; khi dịch văn bản lịch sử nên dùng hired debt collector và không nhập vai này với mọi chủ nợ, người thu ngân hay quy trình thu hồi nợ hiện đại. (2) Lời mắng mang định kiến giới, dùng để hạ thấp một phụ nữ bị cho là đanh đá, lắm lời và có cử chỉ thô; đây không phải danh từ trung tính cho phụ nữ mạnh mẽ, nói lớn, tranh luận hay khiếu nại. Trong văn hiện đại, nên mô tả hành vi cụ thể thay vì gọi người là nặc nô; khi trích văn cũ phải chú thích sắc thái xúc phạm. Những giả thuyết chữ/từ nguyên tìm thấy chưa có nguồn đủ vững để VietLayers gắn Hán Nôm cho toàn từ, nên tab chữ để trống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặc nô”:

2 nét nghĩa
1người làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũLịch sử xã hội; nghề cũ[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Người được thuê đi đòi nợ trong trật tự xã hội cũ, thường xuất hiện trong văn học và ghi chép lịch sử.

🇬🇧 A hired debt collector in the old social order, chiefly encountered in historical writing and literature.

Cụm thường gặp:
bọn nặc nôgọi nặc nônặc nô đến đòi nợvai nặc nô
Mẫu ngữ pháp:
nặc nô + đến/đòithuê/sai + nặc nôvai/nhân vật + nặc nô

Thí dụ:

Trong tiểu thuyết, chủ nợ sai nặc nô đến nhà người vay vào sáng sớm.

In the novel, the creditor sends hired debt collectors to the borrower's home early in the morning.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản chú giải dịch nặc nô là người đòi nợ thuê trong xã hội cũ, không phải nhân viên thu ngân.

The annotation glosses nặc nô as a hired debt collector in the old social order, not a cashier.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân vật nặc nô trong vở diễn mặc trang phục theo bối cảnh lịch sử của câu chuyện.

The hired debt-collector character in the play wears clothing appropriate to the story's historical setting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ nặc nô không nên dùng cho mọi người liên hệ nhắc một khoản thanh toán đến hạn.

The term nặc nô should not be used for everyone who contacts someone about a payment that is due.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ ghi có nặc nô đến đòi nợ nhưng không tự cho biết người ấy đã dùng bạo lực hay thu được tiền.

The record says a hired debt collector came to seek payment, but it does not establish that violence was used or money recovered.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2lời mắng cũ, miệt thị phụ nữ bị cho là đanh đá và thôLời mắng; định kiến giới[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Nhãn miệt thị cũ có định kiến giới, dùng để chê một phụ nữ là đanh đá, lắm lời hoặc hành xử thô bạo.

🇬🇧 A dated, gendered slur for a woman portrayed as shrewish, loud, or coarse.

Cụm thường gặp:
mắng là nặc nôgọi người ta nặc nôtiếng chửi nặc nônhãn nặc nô
Mẫu ngữ pháp:
gọi/mắng + người + là + nặc nôđồ + nặc nônhãn/tiếng chửi + nặc nô

Thí dụ:

Bản văn cũ gọi người phụ nữ là nặc nô; chú thích cần nói rõ đây là lời miệt thị giới tính.

The old text calls the woman nặc nô; the note should make clear that this is a gendered insult.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên mắng một người là nặc nô chỉ vì bà ấy nói lớn để bảo vệ quyền lợi của mình.

A woman should not be slurred as nặc nô merely because she speaks loudly to defend her interests.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên giữ chữ nặc nô trong lời thoại lịch sử nhưng thêm cảnh báo về sắc thái xúc phạm.

The editor retains nặc nô in the historical dialogue but adds a warning about its offensive tone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thay vì gọi cô ấy nặc nô, bản tường trình nên ghi rõ cô đã ngắt lời ai và dùng câu nào.

Instead of labeling her nặc nô, the report should state whom she interrupted and what she said.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giọng nói mạnh không đủ để gán nhãn nặc nô, càng không chứng minh tính cách lâu dài của một người.

A forceful voice is not enough to justify the slur nặc nô, let alone prove someone's enduring character.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không biết ai đem câu chuyện đó nói đến tai vợ Vĩ, Vĩ lại bị vợ mắng cho một trận “là luật sư không thạo luật pháp mà đành chịu để một con 'nặc nô' mạ lỵ công khai.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 5
“Cụ Balzac tính tình ngược hẳn cụ Hugo, liệng tiền qua cửa sổ, cũng gốc "bourgoies" như Hugo mà lại ra vẻ ông hoàng, muốn lót chữ de giữa tên và họ (Honoré de Balzac) cho nên tiền vô như nước mà vẫn nợ như Chúa Chổm, viết đêm viết ngày để trả nợ, có lần suýt bị ngồi khám, suốt đời lo trốn bọn nặc nô và suốt đời phàn nàn rằng bị bốc lột.”
Nguyễn Hiến Lê, Mười Câu Chuyện Văn Chương, "Văn Chương Hạ Giới"
“- Cho muỗi nó cắn, cho kiến nó bu, đồ nặc nô.”
Nhã Ca, Con Bần, Toàn văn
“Cô Sáu Tú định mướn du côn, nặc nô đến đánh Miễn nhưng suốt ngày cụ Tham Tri ở trong nhà Miễn nên chẳng đứa nào dám đến nhà Miễn để sinh sự.”
Trần Đức Lai, Cậu Chó, Chương 34
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặc nô”

“nặc nô” nghĩa là gì?

người làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ

“nặc nô” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cái Lưới của Duy Lam: “Không biết ai đem câu chuyện đó nói đến tai vợ Vĩ, Vĩ lại bị vợ mắng cho một trận “là luật sư không thạo luật pháp mà đành chịu để một con 'nặc nô' mạ lỵ công khai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.