Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thép” là gì?

Hợp kim sắt pha carbon, cứng và dẻo, dùng làm lưỡi dao, dây, khung; nghĩa bóng là cứng rắn, sắc bén (cứng như thép, đanh thép); dây thép là tiếng cũ chỉ điện tín, nhà dây thép là nhà bưu điện; bú thép là tiếng cổ chỉ bú nhờ sữa người khác.

Tiếng Anh: Steel; figuratively, hard or cutting as steel; in the old compound day thep, the telegraph or post office; and in the archaic bu thep, to be nursed by a woman other than one's mother.

Cách đọc
thép(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thép”:

4 nét nghĩa
1hợp kim sắt pha carbonvật liệu[thường]
A2

🇻🇳 Hợp kim chủ yếu là sắt pha carbon, cứng mà dẻo, dùng làm lưỡi dao, dây, lò xo, khung sườn; tính chất tùy thứ thép và cách luyện. Hay gặp trong lưỡi thép, thép tốt, dao bằng thép.

🇬🇧 An alloy mainly of iron and carbon, hard yet tough, used for blades, wire, springs and frames; its properties depend on the grade and how it is worked. Common in luoi thep (a steel blade) and thep tot (good steel).

Cụm thường gặp:
lưỡi thépthép tốtdây thépbằng thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thépcó / dùng / giữ + thépthép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Kế bên chiếc nóp của lão Chòi Mui, cây mác khá dài nằm đó, lưỡi thép lấp lánh.

Beside old Choi Mui's sleeping mat lay a fairly long machete, its steel blade glinting.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Chính cái ruột gà thép bao quanh dây nơi đó, ngăn điều ấy xảy ra.

It was the coiled steel sheath wrapped round the wire there that prevented it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Vậy nhà ngươi hãy chọn những thứ thép tốt, cần bao nhiêu vàng tốt ta sẽ giao cho.

Then choose the finest steel, and however much good gold you need, I will hand it over.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử
2cứng rắn, sắc bén như thép (nghĩa bóng)nghĩa bóng[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng, ví với thép: cứng rắn, vững chắc hay sắc bén khác thường, như cứng như thép; đanh thép là lời lẽ cứng cỏi, sắc sảo, khó cãi.

🇬🇧 Figuratively, compared with steel: unusually hard, firm or sharp, as in cung nhu thep (hard as steel); danh thep describes words or critics that are hard-hitting and incisive.

Cụm thường gặp:
cứng như thépđanh thépý chí thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thépcó / dùng / giữ + thépthép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó nổi danh là cứng như thép, thì giương không nổi cũng chẳng xấu hổ bao nhiêu.

It was famous for being as hard as steel, so failing to draw it was no great shame.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Uỷ ban gồm nhiều hoạ sĩ trứ danh và nhiều nhà phê bình tranh đanh thép.

The committee was made up of many famous painters and many incisive art critics.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3dây thép: điện tín, nhà bưu điện (tiếng cũ)đời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong tiếng cũ Nam Bộ, dây thép là điện tín, bức điện gởi qua đường dây; đánh dây thép là gởi điện tín, nhà dây thép là nhà bưu điện.

🇬🇧 In older Southern usage, day thep (steel wire) means the telegraph or a telegram; danh day thep is to send a telegram and nha day thep is the post office.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thépcó / dùng / giữ + thépthép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Như đi đến đâu mà rủi hụt tiền thì đánh dây thép về, ba sẽ gởi tiền thêm cho.

If you happen to run short of money wherever you go, send a telegram home and I will send you more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Thầy mừng quá lật đật đánh dây thép về Tầm-vu mà mời cha mẹ xuống lập tức.

Overjoyed, he hurriedly telegraphed Tam Vu asking his parents to come down at once.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Thơ viết xong rồi bà Hội đồng niêm lại và sai một tên bạn cầm xuống nhà dây thép Vũng Liêm mua cò mà gởi.

When the letter was written, the councillor's wife sealed it and sent a hired hand down to the Vung Liem post office to buy a stamp and mail it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Mà bữa nay nhằm chúa nhựt nhà dây thép họ đâu có làm việc.

But today falls on a Sunday, and the post office is not open.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
4bú thép: bú nhờ sữa người khác (tiếng cổ)đời sống[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Đồng âm cổ, khác nghĩa kim loại: bú thép là đứa nhỏ bú nhờ sữa một người đàn bà khác không phải mẹ mình.

🇬🇧 An archaic homonym unrelated to the metal: bu thep is for a baby to be nursed by a woman other than its own mother.

Cụm thường gặp:
bú thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thépcó / dùng / giữ + thépthép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ban ngày bà bồng thằng Đồ qua xin bú thép vài ba lần được.

In the daytime she could carry little Do over two or three times to ask another mother to nurse him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ai có sắt có thép thì đem lại lò đặng thợ rèn cho.”
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 3
“Ban ngày bà bồng thằng Đồ qua xin bú thép vài ba lần được.”
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 1
“Ông Hai Cháy xuất hiện như một vì cứu tinh, phóng vô yết hầu con Khịt một lưỡi mác, ghim vô thật sâu gần lút hết lưỡi thép.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
“Chàng đã viết tên Lan-Chi lên sách vở chàng, lên bàn viết chàng, lên gối chăn của chàng, nhứt là đã viết hai chữ dịu dàng có nghĩa là « cành lan » ấy vào trí óc, vào tim chàng, hơn thế đã dùng mũi nhọn của lưỡi dao con chó thép già, bén ngót, để khắc sâu nó vào nơi ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thép”

“thép” nghĩa là gì?

Hợp kim sắt pha carbon, cứng và dẻo, dùng làm lưỡi dao, dây, khung; nghĩa bóng là cứng rắn, sắc bén (cứng như thép, đanh thép); dây thép là tiếng cũ chỉ điện tín, nhà dây thép là nhà bưu điện; bú thép là tiếng cổ chỉ bú nhờ sữa người khác.

“thép” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hai vợ của Hồ Biểu Chánh: “Ai có sắt có thép thì đem lại lò đặng thợ rèn cho.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.