Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dây thép” là gì?

Dây bằng thép, trong văn cũ nhứt là đường dây điện tín giăng trên cột (cột dây thép, lộ dây thép); nói tắt là bức điện tín, đánh dây thép là gởi điện tín; nhà dây thép là nhà bưu điện; dây thép nói là điện thoại; dây thép gió là vô tuyến điện.

Tiếng Anh: Steel wire, especially the telegraph line strung on poles; in older Southern usage also a telegram, the post office (nha day thep), the telephone (day thep noi) and wireless telegraphy (day thep gio).

Cách đọc
dây thép(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đánh dây thép

Lối nói cũ trong văn Nam Bộ: gởi điện tín, đánh điện qua nhà dây thép (bưu điện), để báo tin, hẹn ngày hay nhắn gởi tiền cho người ở xa.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dây thép”:

5 nét nghĩa
1bức điện tín; đánh dây thép là gởi điện tínliên lạc[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói tắt bức điện tín gởi theo đường dây thép: đánh dây thép, gởi dây thép là gởi điện tín; được dây thép, tiếp được dây thép là nhận điện tín. Lối nói cũ, nay nói điện tín, bức điện.

🇬🇧 Short for a telegram sent over the wire: danh day thep is to send a telegram, duoc day thep or tiep duoc day thep is to receive one. An old usage; today people say dien tin or buc dien.

Cụm thường gặp:
đánh dây thépgởi dây thépđược dây thépbức dây thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thépcó / dùng / giữ + dây thépdây thép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Như đi đến đâu mà rủi hụt tiền thì đánh dây thép về, ba sẽ gởi tiền thêm cho.

If you run short of money wherever you go, send a telegram home and I will send you more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Thằng Ý ở bên Tây nó cũng đậu Tú Tài kỳ nhì rồi, nó mới đánh dây thép về hôm qua.

Y over in France has passed the second part of his baccalaureate too; he telegraphed home only yesterday.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Cách chừng một giờ sau, quan Chủ quận tiếp được dây thép của quan Biện Lý trả lời.

About an hour later the district chief received the prosecutor's reply by telegram.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh
2dây bằng thép giăng trên cột, đường dây điện tínvật dụng[thường]
B1

🇻🇳 Dây bằng thép; văn cũ thường nói đường dây điện tín giăng trên cột dọc lộ: cột dây thép, lộ dây thép là con đường có đường dây ấy chạy theo, khoảng dây thép là khoảng giữa hai cột, dùng làm chừng đo đường.

🇬🇧 Steel wire; in older prose usually the telegraph line strung on poles along a road: cot day thep (telegraph pole), lo day thep (the road the line runs along), khoang day thep (the span between two poles, used as a rough measure of distance).

Cụm thường gặp:
cột dây théplộ dây thépkhoảng dây thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thépcó / dùng / giữ + dây thépdây thép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi mới thấy nó cởi ngựa chạy trên lộ dây thép đây.

I just saw him riding a horse along the telegraph road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nhà của Quí ở cách quán dì Ba Thới chỉ có bốn khoảng dây thép.

Qui's house was only four telegraph-pole spans from Aunt Ba Thoi's shop.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
3nhà dây thép: nhà bưu điệnliên lạc[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong nhà dây thép, sở dây thép: nhà bưu điện, nơi gởi thơ, mua cò, gởi măng đa và đánh điện tín.

🇬🇧 In nha day thep and so day thep: the post office, where one mailed letters, bought stamps, sent money orders and sent telegrams.

Cụm thường gặp:
nhà dây thépsở dây thép
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thépcó / dùng / giữ + dây thépdây thép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mỗi hôm cha có vô nhà dây thép hỏi thăm nữa.

Every evening Father also went into the post office to ask.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Hay là cháu ra nhà dây thép mua măng đa gởi tiền dìa lần lần đi !

Or else go to the post office, buy money orders and send the money home a little at a time!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
4dây thép nói: điện thoạiliên lạc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong dây thép nói, tên cũ của điện thoại: dùng dây thép nói, kêu dây thép nói là gọi điện thoại. Phải phân biệt với dây thép rồi động từ nói, như dây thép nói rằng là bức điện tín nói rằng.

🇬🇧 In day thep noi, the old name for the telephone: dung day thep noi or keu day thep noi is to make a telephone call. Not to be confused with day thep followed by the verb noi, as in day thep noi rang, meaning the telegram said that.

Cụm thường gặp:
dây thép nóikêu dây thép nói
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thépcó / dùng / giữ + dây thépdây thép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông đã có dạy sở Công Chánh sơn phết lại sạch sẽ cho quan Phủ dọn ở, ông liền dùng dây thép nói mà hỏi quan Trường Tiền đã khởi công sửa soạn cái nhà lầu cho quan Phủ hay chưa.

He had already ordered the public works office to repaint it neatly for the prefect to move into, and he at once used the telephone to ask the roads engineer whether work on the prefect's villa had begun.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Còn như có việc gì quan hệ thì thầy kêu dây thép nói cho tôi hay.

And if anything important comes up, call me on the telephone and let me know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
5dây thép gió: vô tuyến điệnliên lạc[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong dây thép gió, tên cũ của vô tuyến điện, đánh tin không cần dây; cột dây thép gió là cột ăng ten cao của đài vô tuyến.

🇬🇧 In day thep gio, the old name for wireless telegraphy, sending messages without wires; cot day thep gio is the tall mast of a radio station.

Cụm thường gặp:
dây thép giócột dây thép gió
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thépcó / dùng / giữ + dây thépdây thép + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hai cái thang bắc cao lên coi như cây cột dây thép gió.

The two ladders set up high looked like a radio mast.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai con phải đánh dây thép ra Nha Trang xin ông về lập tức đặng má tính việc nhà với ổng.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Thuần bước lại đứng dựa bàn viết, một tay thọc vào túi quần tây, một tay nắm ống dây thép nói kề vào tai mà nghe rồi nói: "A lô!”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dây thép”

“dây thép” nghĩa là gì?

Dây bằng thép, trong văn cũ nhứt là đường dây điện tín giăng trên cột (cột dây thép, lộ dây thép); nói tắt là bức điện tín, đánh dây thép là gởi điện tín; nhà dây thép là nhà bưu điện; dây thép nói là điện thoại; dây thép gió là vô tuyến điện.

Cụm từ “đánh dây thép” nghĩa là gì?

Lối nói cũ trong văn Nam Bộ: gởi điện tín, đánh điện qua nhà dây thép (bưu điện), để báo tin, hẹn ngày hay nhắn gởi tiền cho người ở xa.

“dây thép” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Hai con phải đánh dây thép ra Nha Trang xin ông về lập tức đặng má tính việc nhà với ổng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.