Nghĩa của “hổm” là gì?
Tiếng Nam Bộ do hôm ấy nói gọn: hổm nay, hổm rày là mấy hôm nay, từ bữa đó tới giờ; bữa hổm là hôm nọ, hôm trước; còn ngồi chồm hổm là ngồi xổm.
Tiếng Anh: Southern Vietnamese from hom ay (that day): hom nay and hom ray mean these past days; bua hom means the other day; and in ngoi chom hom, to squat.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
bữa hổm
Tiếng Nam Bộ chỉ một ngày đã qua chưa lâu mà người nghe biết là ngày nào, nghĩa như hôm nọ, hôm trước (bữa hổm, mới bữa hổm đây).
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hổm”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Trong hổm nay, hổm rày: mấy hôm nay, từ bữa đó tới giờ, khoảng thời gian gần đây kéo tới lúc nói.
🇬🇧 In hom nay and hom ray: these past few days, from that day until now, the recent stretch of time up to the moment of speaking.
Thí dụ:
Hổm rày nghe danh thầy, tôi muốn tới thăm, ngặt chưa tìm được món gì xứng đáng.
I have been hearing of your fame these past days and wanted to visit, but had not found a gift worthy of you.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyKhông biết anh Hai ảnh đau hay sao, mà hổm rày lâu quá rồi không thấy ảnh về.
I do not know whether my older brother is ill or what, but it has been a long time now and he has not come home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngGiáo Niệm là tay làm ồn nhứt trường từ hổm nay, không ai chịu nổi thầy ta cả.
Teacher Niem has been the noisiest man in the school these past days; nobody can stand him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròHổm nay, tôi hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi, nên mới lạnh.
These past days I have been carrying a work inside me and straining until I am worn out, which is why I feel cold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHổm nay con muốn đi mà mắc công việc lặn dặn hoài, nên bữa nay con mới đi được.
I have wanted to go these past days but kept getting caught up in work, so only today could I go.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu🇻🇳 Trong bữa hổm: hôm nọ, một bữa trước đây mà người nghe biết là bữa nào.
🇬🇧 In bua hom: the other day, a day in the past that the listener can place.
Thí dụ:
Bữa hổm nói với thằng Hiệp sao đó rồi đi mất mấy bữa rày, có thấy tâm dạng gì đâu.
The other day he said something to Hiep and then went off, and for days now there has been no sign of him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngMá anh có nói chuyện với ổng rồi, cho nên bữa hổm, ổng kêu anh dìa cạo sát ván.
My mother had talked to him, so the other day he called me home and gave me a thorough dressing down.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Trong chồm hổm, ngồi chồm hổm: ngồi co hai chưn, bàn chưn chấm đất, mông không đụng đất, tức ngồi xổm.
🇬🇧 In chom hom and ngoi chom hom: to squat, with knees bent, feet flat and the seat off the ground.
Thí dụ:
Một đêm, mẹ với em đều ngủ sớm, cô Hảo mở cửa ra ngồi chồm hổm trước thềm.
One night, when her mother and sister had gone to bed early, Hao opened the door and squatted on the doorstep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngVô gần tới cửa chàng thấy mẹ con cô Chức ngồi chồm hổm tại ngạch cửa, mắt buồn hiu.
Coming up to the door he saw Chuc and her mother squatting on the threshold, looking forlorn.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợLân thấy chị đương ngồi bán bánh, trò mới đi lại ngồi chồm hổm một bên.
Lan saw his sister sitting selling cakes, so he went over and squatted beside her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa hổm, sấu cái lo ấp trứng, nó rảnh rỗi sanh tật hung hăng đón ghe.”Câu hỏi thường gặp về “hổm”
“hổm” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ do hôm ấy nói gọn: hổm nay, hổm rày là mấy hôm nay, từ bữa đó tới giờ; bữa hổm là hôm nọ, hôm trước; còn ngồi chồm hổm là ngồi xổm.
Cụm từ “bữa hổm” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ chỉ một ngày đã qua chưa lâu mà người nghe biết là ngày nào, nghĩa như hôm nọ, hôm trước (bữa hổm, mới bữa hổm đây).
“hổm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bữa hổm, sấu cái lo ấp trứng, nó rảnh rỗi sanh tật hung hăng đón ghe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.