Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese time expression meaning lately, recently, or over the past few days up to now. It frames a recent stretch that normally reaches the present, so it is closer to dạo này or mấy bữa nay than to yesterday or the other day.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hổm rày(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm thời gian khẩu ngữ Nam Bộ chỉ một quãng gần đây, thường là vài ngày tính tới lúc nói; dịch lately, recently, these past few days hoặc over the last few days. Độ dài do văn cảnh quyết định chứ không phải một đơn vị lịch cố định. Hổm rày thường đặt đầu câu hoặc trước vị ngữ để hỏi/nhận xét một tình trạng đang kéo dài hay việc lặp lại. Không đồng nhất với hổm/bữa hổm chỉ một dịp đã qua, hôm qua chỉ ngày liền trước, hoặc bữa nay chỉ ngày hiện tại. Tư liệu phương ngữ giải thích hổm thuộc nhóm danh từ thời gian hòa nhập với ấy, còn rày là từ vùng nghĩa nay; chữ Nôm chỉ được trình bày cho thành tố rày có nguồn, không dựng tự dạng toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trong quãng vài ngày gần đây kéo tới hiện tạiThời gian gần đây và trạng thái kéo dài[informal]
B1

🇻🇳 Đặt một sự việc, trạng thái hoặc thói quen trong khoảng thời gian gần trước lúc nói và thường vẫn còn liên quan ở hiện tại. Khoảng ấy có thể ngắn hay dài hơn vài ngày khi văn cảnh đã làm rõ.

🇬🇧 Places an event, state, or pattern in a recent period leading up to the moment of speaking and usually still relevant now. Context, rather than the phrase itself, determines the exact length.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
hổm rày + mệnh đềchủ thể + hổm rày + vị ngữhổm rày + có/không + động từ

Ví dụ dùng từ:

Hổm rày trời đổ mưa vào giờ tan tầm nên chị để sẵn áo mưa trong cốp xe.

It has been raining around rush hour lately, so she keeps a raincoat in the scooter compartment.

Source: VietLayers editorial example

Má gọi hỏi: “Hổm rày con ăn ngủ có điều độ không, sao nghe giọng mệt dữ vậy?”

Mom calls and asks, “Have you been eating and sleeping regularly these past few days? Why do you sound so tired?”

Source: VietLayers editorial example

Hổm rày quán ít khách buổi sáng, cô chủ xem lại giờ mở cửa thay vì vội kết luận món ăn dở.

The shop has had fewer morning customers lately, so the owner reviews its opening hours instead of hastily blaming the food.

Source: VietLayers editorial example

“Hổm rày tui không thấy chú Tư đi bộ, để chiều ghé hỏi thăm coi chú khỏe không,” bác hàng xóm nói.

“I have not seen Uncle Tư out walking lately, so I will stop by this afternoon and ask how he is,” the neighbour says.

Source: VietLayers editorial example

Hổm rày bé ho về đêm, gia đình ghi lại nhiệt độ và đưa bé đi khám khi triệu chứng không giảm.

The child has been coughing at night over the past few days, so the family records the temperature and seeks care when it does not improve.

Source: VietLayers editorial example

Anh đổi tuyến xe vì hổm rày đoạn đường trước chợ sửa cống và thường kẹt lâu.

He changes bus routes because the road by the market has recently been under drainage work and often backs up.

Source: VietLayers editorial example

Hổm rày nhóm nhận nhiều đơn hơn, nhưng vẫn báo đúng thời gian giao thay vì hứa cho vui.

The team has received more orders lately but still gives realistic delivery times instead of making empty promises.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hỏi hổm rày cây ớt có ra bông không, rồi dặn chỉ tưới khi mặt đất đã se lại.

Grandma asks whether the chilli plant has flowered lately and advises watering only after the soil surface has begun to dry.

Source: VietLayers editorial example

Câu hổm rày em bận không? hỏi về một quãng gần đây, không chỉ riêng ngày hôm qua.

The question hổm rày em bận không? asks about a recent stretch of time, not just yesterday.

Source: VietLayers editorial example

Hổm rày cô ngủ ngon hơn sau khi bớt uống cà phê chiều, nhưng cô vẫn theo dõi thêm trước khi kết luận.

She has slept better lately after cutting down on afternoon coffee, though she continues observing before drawing a conclusion.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Té ra hổm rày ông làm nhiệm vụ mật thám.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
– Hổm rày, ông Bá mệt nhọc, tôi biết.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 8
Hổm rày nghe danh thầy, tôi muốn tới thăm, ngặt chưa tìm được món gì xứng đáng.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
– Hổm rày anh ở tù khổ quá !
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần VI