Nghĩa của “hôm hổm” là gì?
mấy hôm trước, vào một ngày gần đây đã qua
Tiếng Anh: A Southern Vietnamese expression meaning a few days ago or the other day. It places an event in the recent past without naming the exact date and does not normally include the present the way hổm rày does.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Cụm thời gian Nam Bộ nghĩa là mấy hôm trước, dạo mấy bữa trước hoặc a few days ago/the other day. Nguồn ngôn ngữ học xem hôm hổm là tổ hợp đã hòa đúc nghĩa: không chỉ ghép cơ học hôm + hôm ấy, mà định vị một quãng/ngày gần trước hiện tại. Cụm thường kể một việc đã xảy ra và đã khép lại; nếu trạng thái kéo qua nhiều ngày tới lúc nói, hổm rày phù hợp hơn. Phân biệt hôm hổm với hồi hổm trỏ một dịp đã được hai bên biết, bữa hổm thường gọi một bữa/dịp quá khứ không định ngày, và hồi nẳm chỉ quá khứ xa. Không ép hôm hổm thành đúng hai, ba hay một số ngày cố định.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hôm hổm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đặt một sự việc vào quá khứ gần mà không nêu ngày chính xác. Khoảng cách thường được hiểu là vài ngày nhưng co giãn theo tình huống và thói quen người nói.
🇬🇧 Places an event in the recent past without giving an exact date. It is commonly understood as a few days ago, though the interval varies with context and speaker usage.
Thí dụ:
Hôm hổm tui gặp chị ngoài chợ, chị còn hỏi thăm má có khỏe không.
I ran into her at the market a few days ago, and she asked how Mom was doing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Hôm hổm con ghé mà ngoại đi khám, bữa nay con mới gặp được ngoại nè,” cô cháu nói.
“I stopped by the other day while you were at your appointment; today I finally get to see you,” her granddaughter says.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHôm hổm trời mưa lớn một buổi, còn hổm rày ngày nào chiều cũng mưa.
It rained heavily for one spell the other day, whereas it has rained every afternoon lately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh nhớ đã gởi hóa đơn hôm hổm nhưng vẫn kiểm tra thư đã gởi trước khi khẳng định.
He remembers sending the invoice a few days ago but checks his sent mail before insisting that he did.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMớ xoài hôm hổm mua đã chín, má lựa trái mềm làm sinh tố trước.
The mangoes bought a few days ago are ripe, so Mom uses the softest ones for smoothies first.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChuyện hôm hổm đã giải quyết xong; hai bên chỉ ghi lại cách tránh lặp lỗi.
The issue from the other day has been resolved; both sides simply record how to prevent it from recurring.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHôm hổm chú Tư thử tuyến xe buýt mới và thấy thời gian đi ngắn hơn mười phút.
Uncle Tư tried the new bus route the other day and found that it cut ten minutes from the journey.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hôm hổm cô nghỉ chỉ nói một ngày gần đây đã qua, không khẳng định cô còn nghỉ tới bữa nay.
The sentence says she was off on a recent past day; it does not mean that she is still off today.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHôm hổm là quá khứ gần nhưng không có số ngày cố định, nên lịch hẹn chính thức vẫn phải ghi ngày.
The expression indicates the recent past but no fixed number of days, so a formal appointment record still needs a date.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại kể hôm hổm có con chim về đậu trước hiên rồi sáng sau bay mất.
Grandma says that a bird perched on the veranda a few days ago and flew away the next morning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “hôm hổm”
“hôm hổm” nghĩa là gì?
mấy hôm trước, vào một ngày gần đây đã qua
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.