Nghĩa của “chồm hổm” là gì?
Tư thế ngồi xổm, gập gối, hai bàn chân đỡ cả thân mình (ngồi chồm hổm); trong chợ chồm hổm là chợ nhỏ họp tạm bên đường, người bán ngồi xổm dưới đất.
Tiếng Anh: Squatting on one's heels, as in ngoi chom hom; in cho chom hom, a small makeshift street market where vendors squat on the ground.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
ngồi chồm hổm
Ngồi xổm, hai bàn chân đặt sát đất, đầu gối co lên cao, mông không chạm đất.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chồm hổm”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tư thế ngồi xổm: gập gối, hạ người thấp, hai bàn chân đỡ cả thân mình chớ không ngồi trên ghế; thường đi trong ngồi chồm hổm.
🇬🇧 Squatting: knees bent, body low, the whole weight resting on the feet instead of on a chair; usually in ngoi chom hom (to squat).
Thí dụ:
Ba Thời mở gói trà ra bỏ vô bình rồi ngồi chồm hổm mà chế nước, không nói chi hết.
Ba Thoi opened the packet of tea, put some in the pot, then squatted down to pour the water, saying nothing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiVô gần tới cửa chàng thấy mẹ con cô Chức ngồi chồm hổm tại ngạch cửa, mắt buồn hiu.
Near the door he saw Chuc and her child squatting on the threshold, their eyes forlorn.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợAnh ta rề lại ngồi chồm hổm, khoanh hai tay lên đầu gối kế bên một người đứng tuổi.
He sidled over and squatted down, arms folded on his knees, beside a middle-aged man.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuLân thấy chị đương ngồi bán bánh, trò mới đi lại ngồi chồm hổm một bên.
Lan saw his sister sitting selling cakes, so the boy went over and squatted beside her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuChị ta kiêm luôn chức vụ lao công và đang ngồi chồm hổm mà nhổ cỏ.
She also served as the cleaner and was squatting down pulling weeds.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngRa đến lộ, chúng nó gặp một ông già, cặp cây dù trong nách, đương ngồi chồm hổm mà hút thuốc.
Out on the road they met an old man, an umbrella tucked under his arm, squatting and smoking.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhCặp rằng Hực ngồi chồm hổm trên bờ rạch.
Corporal Huc squatted on the bank of the creek.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam🇻🇳 Trong chợ chồm hổm: chợ nhỏ họp tạm trên lề đường, bãi trống, không có nhà lồng, người bán ngồi xổm dưới đất bày hàng.
🇬🇧 In cho chom hom: a small makeshift market on a pavement or open lot, with no market hall, where vendors squat on the ground beside their goods.
Thí dụ:
Nhưng Quít nhứt định đi chợ chồm hổm Bàu Sen vì chợ nầy gần hơn.
But Quit was set on going to the Bau Sen street market because it was closer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápVừa mới vào làm ở đây, thì nghe mấy chị ấy nói rằng chợ Trần Quốc Toản sắp khai thị và chợ chồm hổm Ngã Bảy nầy sắp dẹp.
I had only just started working here when I heard the women say the Tran Quoc Toan market was about to open and this Nga Bay street market was going to be cleared away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoBên phía tay mặt phố là một xóm nhà lá khá sầm uất, có cả một cái chợ chồm hổm nơi đó, tục gọi là chợ Bà Y.
On the right side of the street was a busy neighbourhood of thatched houses, with a street market there too, commonly called Ba Y market.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ba Thời mở gói trà ra bỏ vô bình rồi ngồi chồm hổm mà chế nước, không nói chi hết.”Câu hỏi thường gặp về “chồm hổm”
“chồm hổm” nghĩa là gì?
Tư thế ngồi xổm, gập gối, hai bàn chân đỡ cả thân mình (ngồi chồm hổm); trong chợ chồm hổm là chợ nhỏ họp tạm bên đường, người bán ngồi xổm dưới đất.
Cụm từ “ngồi chồm hổm” nghĩa là gì?
Ngồi xổm, hai bàn chân đặt sát đất, đầu gối co lên cao, mông không chạm đất.
“chồm hổm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Ba Thời mở gói trà ra bỏ vô bình rồi ngồi chồm hổm mà chế nước, không nói chi hết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.