Coi is a common Vietnamese verb, especially prominent in Southern speech: it can mean to look, watch, read, inspect, or check; organize a conversational request or trial; and, before an adjective, mean to look or seem a certain way.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Coi` là động từ rất quen trong lời Nam Bộ và tương ứng với `xem` ở nhiều chức năng. Từ có thể chỉ nhìn, đọc hoặc theo dõi một nội dung; kiểm tra hay cân nhắc tình trạng; xuất hiện trong `để coi, thử coi, nói… coi` để tìm hiểu hoặc yêu cầu; và đứng trước tính từ trong `coi đẹp, coi kỳ, mặt coi buồn` với nghĩa trông/có vẻ. Không dịch mọi trường hợp thành `watch`: tùy cấu trúc phải chọn `look at, watch, read, check, see, find out, look` hoặc `seem`. Nét `coi + tính từ` chỉ ấn tượng biểu hiện ra ngoài hoặc đánh giá của người nói, không tự chứng minh trạng thái bên trong hay phẩm chất khách quan. Trong văn bản trung tính, `xem` thường được chọn hơn, nhưng `coi` không phải lỗi sai.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Hướng mắt và sự chú ý vào một vật, văn bản, hình ảnh hay diễn biến để nhận biết hoặc thưởng thức.
🇬🇧 To direct one's eyes and attention to an object, text, image, or event in order to perceive, follow, or enjoy it.
Ví dụ dùng từ:
Tối nay cả nhà coi phim ở phòng khách rồi mới đi ngủ.
The whole family will watch a film in the living room tonight before going to bed.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại đeo kính để coi tấm hình chụp tụi nhỏ rõ hơn.
Grandma puts on her glasses to look at the photograph of the children more clearly.
Source: VietLayers editorial exampleAnh coi giùm em dòng địa chỉ trên giấy ghi gì.
Please read the address written on this paper for me.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Quan sát, đọc lại, thử hoặc xem xét một vật hay tình huống để biết có đúng, có hư, có phù hợp hoặc nên xử lý thế nào.
🇬🇧 To inspect, check, or consider something in order to determine its condition, correctness, suitability, or next course of action.
Ví dụ dùng từ:
Chú thợ coi cái quạt một hồi rồi nói chỉ cần thay dây điện.
The repairman checks the fan and says that only the electrical cord needs replacing.
Source: VietLayers editorial exampleCon coi lại cửa khóa chưa nghen.
Check whether the door is locked.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng trong `để coi, thử coi, làm… coi` để báo sẽ tìm hiểu, mời ai thử hoặc yêu cầu người nghe cho thấy kết quả.
🇬🇧 Used in conversational expressions to signal finding out, invite a trial, or ask someone to demonstrate something.
Ví dụ dùng từ:
Để má coi trong bếp còn bánh hông rồi lấy cho con.
Let me see whether there are any cakes left in the kitchen, and I will get you one.
Source: VietLayers editorial exampleCon thử đọc câu này chậm lại coi, chỗ nào chưa rõ thì cô sửa.
Try reading this sentence more slowly; I will correct anything that is unclear.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời nói lại coi, coi không có nghĩa là nhìn mà góp phần tạo lời yêu cầu.
In nói lại coi, coi does not mean look; it helps form a conversational request.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đứng trước tính từ để nói một người, vật, cảnh hoặc hành động trông ra sao hay tạo ấn tượng thế nào đối với người nói.
🇬🇧 To look or seem a certain way, used before an adjective describing an outward appearance or the speaker's impression.
Ví dụ dùng từ:
Uống nhiều sợ đỏ mặt coi kỳ quá nên chị chỉ nhấp một chút.
She only takes a sip because she worries that a flushed face would look awkward.
Source: VietLayers editorial exampleCăn nhà mở thêm cửa sổ nên coi sáng sủa và thoáng hơn.
With another window added, the house looks brighter and airier.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Uống sợ say rồi đỏ mặt coi kỳ quá.”
“Con gái ngó cha mà mặt coi buồn hiu.”