Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ 稜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 稜 (8)

Xem tất cả từ điển
lục lăngdanh từ, tính từ

Lục lăng là hình có sáu cạnh, sáu góc, cách gọi cũ của lục giác; đá lục lăng là đá đẽo thành khối sáu cạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng lăngdanh từ

Là thứ cây to cho bông tím và gỗ tốt, ở Nam Bộ còn gọi là thao lao, nên nó vừa là cái gốc người ta ngồi tựa vừa là cây đóng tủ.

Phương ngữ Nam Bộ
lăng xăngtính từ

Là đi lại, làm việc nầy việc kia rộn ràng; nó tả cái bận rộn coi thấy được, và nó dùng cho một người cũng như cho cả đám.

Phương ngữ Nam Bộ
lung lăngtính từ

Tính từ Việt cổ, nay hầu như chỉ gặp khi đọc hoặc chú giải văn bản Nôm, chỉ dáng/cách hành xử `dữ tợn, ngang ngược, càn rỡ, bừa bãi`: fierce, overbearing, reckless, unruly. Trong từng câu phải dịch theo hành vi: giặc kéo tới hung hãn, kẻ ỷ thế làm càn hay cách làm không kiêng dè. Không dùng từ này như nhãn hiện đại cho người khi thiếu văn cảnh; không nhập với `lủng lẳng` là trạng thái vật treo. Chữ Nôm `籠陵` là cách mượn chữ để ghi âm tiếng Việt cổ, không phải bằng chứng toàn từ là một tổ hợp Hán Việt mang nghĩa hiện đại của hai chữ.

Phương ngữ Nam Bộ
lăng nhăngtính từ

Không đâu vô đâu, lộn xộn không ra thứ gì; nói chuyện trai gái thì là bừa bãi, không đứng đắn.

Phương ngữ Nam Bộ
lăng quăngdanh từ, động từ

Lăng quăng là con ấu trùng muỗi sống trong nước (bọ gậy); cũng là động từ chỉ chạy tới chạy lui, quanh quẩn hết chỗ nầy tới chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
làm lăng xăngcụm động từ

Làm nhiều việc cùng một lúc, đi tới đi lui, tay chân không ngơi, coi bộ bận rộn và có khi rối rít.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏi thăm lăng xăngcụm động từ

Hỏi han đủ chuyện, hỏi dồn dập hết câu nầy tới câu khác, thường vì mừng gặp lại người thân.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 稜 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng