Chữ 番 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Người nầy làm một lượt rồi tới người kia, cứ đổi tay nhau.
Lần lượt người nầy tới người kia làm cùng một việc, hết người nầy thì tới lượt người khác.