賤
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 賤 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 賤 (10)
đê tiệntính từ
Thấp và xấu trong cách ăn ở, làm cái mà người có liêm sỉ không làm.
Tiếng Việt phổ thông
hà tiệntính từ
Giữ đồng tiền quá chặt, tới mức không dám tiêu cho cái đáng tiêu.
Tiếng Việt phổ thông
tự tiệnđộng từ; trạng từ
Cứ theo ý mình mà làm, thấy tiện thì làm, không hỏi xin ai.
Tiếng Việt phổ thông
bần tiệntính từ
Nhỏ nhen, thấp hèn trong bụng dạ và cách ăn ở, làm người ta coi không ra gì.
Tiếng Việt phổ thông
bất tiệntính từ
Không tiện, vướng víu; cũng nói cái khó xử về lễ phép chớ không phải về chỗ.
Tiếng Việt phổ thông
đại tiệnđộng từ
Đi cầu, thải phân ra khỏi mình; tiếng nói cho lịch sự, kín đáo.
Tiếng Việt phổ thông
tiện tặntính từ
Xài tiền dè dặt, bớt từng chút, không phung phí, đặng có dư mà lo việc lớn.
Phương ngữ Nam Bộ
tiện nghidanh từ
Những thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân.
Tiếng Việt phổ thông
thuận tiệntính từ
Dễ cho việc mình muốn làm, không gặp cái gì cản.
Tiếng Việt phổ thông
phương tiệndanh từ
Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.
Tiếng Việt phổ thông