Nghĩa chữ
Chữ 膽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 膽 (9)
Đứng ra chịu lấy một điều cho người khác tin, và cái vật hay người đứng ra đó.
Là dám nhận lấy cái khó, cái đau hoặc cái nguy mà không lui, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái sức dám đó.
Làm cho chắc chắn một điều sẽ có, sẽ đúng như mong muốn; cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm.
Giỏi lo liệu, gánh vác hết việc trong nhà; thường nói về người đàn bà trong gia đình.
Lãnh lấy một việc, một phần trách nhiệm về mình và chịu lo cho xong.
Đứng ra gánh lấy và lo cho xong một việc nặng; chịu nổi, đối phó nổi với cảnh khó ở đời.
Nhận lấy một việc, một phần việc về mình và lo làm cho tròn.
Sợ hãi tột độ tới mức mất hết tinh thần.
Có đủ gan dạ để làm một việc khó, việc mình sợ hay ngại; hay nói phủ định: không đủ can đảm.