Bộ thủ丿
Số nét2 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠄎 phủ góc trên phải, 丿 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ phiệt 丿, nghĩa là nét phẩy.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠄎 phủ góc trên phải, 丿 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ phiệt 丿, nghĩa là nét phẩy.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 乃 (10)

Xem tất cả từ điển
nảidanh từ

Một cụm trái chuối mọc chung trên một nhánh cuống của buồng (nải chuối); tay nải là túi vải đeo vai đựng đồ đi đường; trong trễ nải là chậm trễ, lơ là công việc.

Phương ngữ Nam Bộ
nẩyđộng từ

Bật mạnh lên, bật ngược ra một cái, nhứt là nói thân người bật lên vì đau, vì nóng hay vì giựt mình, như giựt nẩy mình, nẩy người lên; trong dẫy nẩy, giẫy nẩy là vùng vằng, một mực không chịu.

Phương ngữ Nam Bộ
nãydanh từ chỉ thời gian

Lúc vừa mới qua, gần trước thời điểm đang nói, thường đi trong hồi nãy, lúc nãy, khi nãy, từ nãy; lối nói Sài Gòn và Nam Bộ ưa dùng hồi nãy.

Phương ngữ Nam Bộ
từ nãytrạng từ

Từ lúc nãy, từ một lúc trước cho tới bây giờ; nói một việc cứ kéo dài suốt khoảng thời gian vừa qua.

Phương ngữ Nam Bộ
ban nãytrạng từ

Lúc mới rồi đây, cách đây một chút không lâu.

Phương ngữ Nam Bộ
hồi nãydanh từ

Là lúc vừa mới qua trong cùng ngày.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: vừa nãy
nãy giờcụm trạng từ chỉ thời gian

Từ lúc vừa rồi cho tới bây giờ, chỉ một quãng thời gian ngắn kéo tới lúc đang nói (nãy giờ, tự nãy giờ, từ nãy giờ); rất quen trong lời ăn tiếng nói Sài Gòn và Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
hồi nãy đócụm trạng từ

Lúc nãy, cách đây một chút, nói để chỉ lại cái việc hay cái vật mà người nghe mới thấy, mới nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
nãy giờ đócụm trạng từ

Suốt lúc vừa rồi cho tới bây giờ, nói để chỉ lại những lời mới nói, mới nghe trong khoảng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tự nãy giờcụm trạng từ

Từ lúc nãy cho tới bây giờ, suốt khoảng thời gian vừa qua; nói một việc đã kéo dài từ một lúc trước tới giờ.

Phương ngữ Nam Bộ