Chữ 諳 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Biết rành, biết rõ ngọn ngành một việc, một tình cảnh hay một nền học.
Biết rõ từ đầu tới đuôi, rành từng chi tiết của một việc, một nghề.