軒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 軒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 軒 (3)
mái hiêndanh từ
Phần mái nhô ra phía trước hay chung quanh nhà, che mưa nắng cho khoảng đất sát vách.
Phương ngữ Nam Bộ
hàng hiêndanh từ
Phần hiên có mái che chạy dài phía trước hay phía sau nhà, hay dọc dãy phố.
Phương ngữ Nam Bộ
hiên ngangtính từ
Là đứng thẳng không khép mình trước ai, một vẻ ở tướng mạo và ở dáng đi, nên nó khác kiêu và khác dữ.
Tiếng Việt phổ thông