卦
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 圭 bên trái, 卜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ bốc 卜, nghĩa là bói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 圭 bên trái, 卜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ bốc 卜, nghĩa là bói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 卦 (3)
quẻdanh từ
Quẻ (chữ Hán 卦) là hình tượng hay kết quả rút ra trong một lần bói, xem, xủ, gieo để đoán vận số; nói trở quẻ là đổi thái độ, trở mặt thình lình.
Phương ngữ Nam Bộ
quáidanh từ, tính từ, phó từ
Chữ Hán 怪: loài ma quỷ, sinh vật tưởng tượng kỳ dị (yêu quái, quỷ quái, thủy quái); tính từ là lạ lùng khác thường (kỳ quái, quái gở) hay tinh ranh (tinh quái); trong câu phủ định, nghi vấn như cần quái gì, cái quái gì, quái là tiếng nhấn tỏ ý gạt đi.
Phương ngữ Nam Bộ
bát quáidanh từ
Tám quẻ của người xưa bên Trung Hoa, vẽ thành một hình, dùng để nói về trời đất, vạn vật.
Tiếng Việt phổ thông