Nghĩa của “quốc khánh” là gì?
Quốc khánh (chữ Hán 國慶) là ngày lễ chính thức một nước lấy để kỷ niệm mốc lớn của nước mình, thường là ngày nghỉ.
Tiếng Anh: A country's official national day, a public holiday commemorating a major milestone in its history.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc khánh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 國慶, quốc là nước, khánh là mừng. Ngày lễ một nước chính thức chọn để kỷ niệm một mốc lớn của nước mình, thường là ngày nghỉ, phố xá đông đúc. Hay đi trong ngày Quốc khánh, lễ Quốc khánh.
🇬🇧 Of Sino-Vietnamese origin, quoc meaning country and khanh meaning celebration. The day a country officially sets aside to commemorate a major milestone, usually a public holiday with crowded streets. Common in ngay Quoc khanh (national day).
Thí dụ:
Hôm sau khách khứa đến dự tiếp tân vẫn đông, dù có một số ngại kẹt Quốc Khánh không đi.
The next day plenty of guests still came to the reception, although some stayed away for fear of the National Day crowds.
Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ GhétTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Một ngày lễ Quốc Khánh Pháp.”Câu hỏi thường gặp về “quốc khánh”
“quốc khánh” nghĩa là gì?
Quốc khánh (chữ Hán 國慶) là ngày lễ chính thức một nước lấy để kỷ niệm mốc lớn của nước mình, thường là ngày nghỉ.
“quốc khánh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tuấn Chàng Trai Nước Việt 1 của Nguyễn Vỹ: “- Một ngày lễ Quốc Khánh Pháp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.