Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết43 từ

Nghĩa chữ

Chữ 序 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 序 (38)

Xem tất cả từ điển
tự ýtrạng từ

Do ý mình, không ai ép và không ai xúi; cũng dùng để nhường quyền định.

Tiếng Việt phổ thông
cổ tựdanh từ

Chữ viết của người thời rất xưa, nay không còn ai dùng, muốn đọc phải dò tìm.

Tiếng Việt phổ thông
kế tựđộng từ

Nối dòng của cha mẹ và lãnh phần của cải cha mẹ để lại.

Tiếng Việt phổ thông
tự áidanh từ

Cái thương mình, cái lòng không chịu để ai coi rẻ mình.

Tiếng Việt phổ thông
tự dodanh từ; trạng từ

Là cái quyền muốn làm gì thì làm, không ai buộc, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là cứ việc, không phải xin phép.

Tiếng Việt phổ thông
tự sựdanh từ

Mọi việc đã xảy ra, từ đầu tới cuối; đầu đuôi câu chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
tự vệđộng từ

Tự mình chống đỡ, giữ lấy thân khi bị ai hay cái gì làm hại, ăn hiếp hay nói oan cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
thứ tựdanh từ

Cách sắp đặt cái nào trước cái nào sau, đâu ra đó, không lộn xộn.

Tiếng Việt phổ thông
tự đắctính từ

Tự cho mình hay giỏi, lấy làm đắc ý và khoe vẻ hài lòng ra mặt.

Tiếng Việt phổ thông
tự hàođộng từ

Hãnh diện về mình hay về cái của mình, thấy đó là điều đáng khoe.

Tiếng Việt phổ thông
tự nhủđộng từ

Nói với chính mình trong bụng, tự dặn lấy mình.

Phương ngữ Nam Bộ
tự phụđộng từ; tính từ

Cho rằng mình giỏi, mình hơn người, rồi lấy đó làm kiêu.

Tiếng Việt phổ thông
tự thúđộng từ

Tự mình nhận ra và nói ra điều mình vẫn giấu hay chưa chịu nhìn nhận, như lỗi của mình hay lòng thiệt của mình.

Tiếng Việt phổ thông
tự tinđộng từ

Tin ở sức mình, nên dám làm và không rụt rè.

Tiếng Việt phổ thông
tự tôntính từ; danh từ

Coi mình là hơn người, là đáng trọng hơn kẻ khác; hay nằm trong lối nói tự tôn mặc cảm, mặc cảm tự tôn.

Tiếng Việt phổ thông
tự vậnđộng từ

Là tự mình làm cho mình chết, tiếng cũ gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi.

Phương ngữ Nam Bộ
danh tựdanh từ

Cái tên do người ta đặt riêng cho một người, như tên thầy đặt cho học trò giỏi.

Tiếng Việt phổ thông
thừa tựđộng từ

Nhận lại của cha mẹ hay người trước để lại, về của cải cũng như tánh tình, thể chất; hưởng gia tài hay truyền thống.

Tiếng Việt phổ thông
trật tựdanh từ

Cái nề nếp trong đó việc nào cũng có chỗ đứng của nó.

Tiếng Việt phổ thông
tự độngtrạng từ

Tự mình làm lấy một việc, không đợi ai biểu, ai nhắc hay ai ép.

Tiếng Việt phổ thông
tự dưngtrạng từ

Không có cớ gì hết mà tự nhiên xảy ra, không ai làm cho.

Phương ngữ Nam Bộ
tự tiệnđộng từ; trạng từ

Cứ theo ý mình mà làm, thấy tiện thì làm, không hỏi xin ai.

Tiếng Việt phổ thông
tự xưngđộng từ

Tự mình nói ra mình là ai, giữ chức gì, thuộc hạng nào, thường khi chưa ai nhìn nhận điều đó.

Tiếng Việt phổ thông
tự nhiêntính từ; trạng từ

Có ba nghĩa: vốn có chớ không ai làm ra, tất phải như vậy, và thản nhiên không mắc cỡ, nên nó là một trong những chữ làm nhiều việc nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
tương tựtính từ

Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.

Tiếng Việt phổ thông
tự quyếtđộng từ

Tự mình định lấy và nhứt định làm một việc, không đợi ai biểu, không hỏi ý ai.

Tiếng Việt phổ thông
tự trọngđộng từ

Biết quý con người mình, giữ mình cho đàng hoàng, không làm điều gì để người ta khinh.

Tiếng Việt phổ thông
nương tựađộng từ

Dựa vô người khác mà sống, cậy người ta che chở, giúp đỡ cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
tự nguyệnđộng từ

Tự mình hứa với mình hay tự ý nhận làm một việc, không ai ép buộc.

Tiếng Việt phổ thông
chạm tự áicụm động từ

Đụng tới lòng tự trọng của một người, làm người đó thấy bị coi thường, tức hay tủi thân.

Phương ngữ Nam Bộ
lòng tự áidanh từ

Lòng tự trọng, cái ý thấy mình có giá, muốn được người ta nể, dễ bị chạm khi người khác coi thường hay nói nặng.

Phương ngữ Nam Bộ
tự nãy giờcụm trạng từ

Từ lúc nãy cho tới bây giờ, suốt khoảng thời gian vừa qua; nói một việc đã kéo dài từ một lúc trước tới giờ.

Phương ngữ Nam Bộ
lẽ tự nhiêndanh từ (quán ngữ)

Điều ai cũng thấy là phải, là đương nhiên, theo lẽ thường của đời và của lòng người, không có gì lạ.

Phương ngữ Nam Bộ
quyền tự dodanh từ

Cái quyền được làm theo ý mình, tự quyết chuyện của mình mà không bị ai cấm cản hay ép buộc.

Phương ngữ Nam Bộ
tự động hóadanh từ; động từ

Việc dùng máy móc, cảm biến, phần mềm và hệ thống điều khiển để thực hiện, theo dõi, điều chỉnh công việc hoặc quy trình với ít thao tác trực tiếp của con người hơn.

Tiếng Việt phổ thông
nơi nương tựacụm danh từ

Người hay chỗ mình có thể dựa vô, trông cậy mà sống; hay nói không nơi nương tựa là bơ vơ một mình.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp tự dodanh từ

`Sản nghiệp tự do` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ quyền tự chủ kinh doanh và sản xuất, hạn chế sự chỉ huy trực tiếp của Nhà nước (*free enterprise, freedom of enterprise; historically laissez-faire industry*). Lời giải cũ nói `không phải chịu sự chỉ huy hay hạn chế của chính phủ` là tuyệt đối hóa: tự do kinh doanh hiện vẫn nằm trong Hiến pháp, pháp luật về ngành nghề, thuế, lao động, môi trường, cạnh tranh và quyền người khác. Từ không đồng nghĩa kinh doanh không đăng ký, không chịu trách nhiệm hay thị trường hoàn toàn không có Nhà nước.

Phương ngữ Nam Bộ
đào thải tự nhiêndanh từ

Việc cái kém hợp tự nó mất dần đi qua nhiều đời, không ai ra tay loại, chỉ còn lại cái hợp hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 序 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng