Nghĩa của “lí láu” là gì?
nói nhanh, liền lời và dồn dập, đôi khi khiến người nghe khó theo
Tiếng Anh: Speaking rapidly and continuously, liến thoắng, often so that the listener finds the words difficult to follow. It describes pace and delivery, not necessarily rudeness, dishonesty, intelligence, nervousness, or a speech disorder.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từ tả cách nói nhanh, liền lời, dồn dập, liến thoắng, đến mức người nghe có thể khó bắt kịp: rattle on, speak rapidly, chatter away. Sắc thái có thể chỉ miêu tả, pha vui hoặc chê nói khó nghe tùy câu. Không nhập nghĩa xấc xược từ các trang diễn giải yếu: tốc độ lời nói không tự chứng minh vô lễ, gian dối, thông minh, hồi hộp hay có rối loạn ngôn ngữ. Liến láu là dạng gần về âm và nghĩa; lí lắc thiên vẻ nhí nhảnh, còn lí nhí thiên âm lượng quá nhỏ. Chưa có hồ sơ chữ cho toàn tổ hợp đủ kiểm chứng.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lí láu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả nhịp nói mau, lời nối lời gần như không nghỉ, có thể làm người nghe khó nhận từng ý; đánh giá dễ nghe hay khó nghe còn tùy âm lượng, phát âm và tình huống.
🇬🇧 Describes a fast, nearly uninterrupted stream of speech that may make individual points hard to follow; whether it is pleasant or difficult to hear depends on the context.
Thí dụ:
Thằng nhỏ kể lí láu chuyện ở trường, má phải nhắc con nói chậm lại từng ý.
The child rattles off a story about school, so Mom asks him to slow down and take one point at a time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Con đừng nói lí láu một hơi; nói tên đường trước cho ngoại nghe rõ,” bà bảo.
‘Do not rush through everything at once; say the street name first so I can hear it clearly,’ Grandma says.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô bán hàng giới thiệu lí láu năm món mới nhưng vẫn dừng lại khi khách hỏi giá.
The shop assistant rapidly introduces five new items but pauses when the customer asks the price.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh nói lí láu vì đang hào hứng, chớ câu ấy chưa cho biết anh có thiếu lễ phép hay không.
He talks rapidly because he is excited; that description alone does not show whether he is impolite.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản ghi âm, giọng lí láu làm ba địa chỉ dính vào nhau nên biên tập viên xin đọc lại.
In the recording, the rapid delivery runs three addresses together, so the editor asks for another take.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLí láu gần liến thoắng về nhịp lời, không nên dịch mặc định thành insolent.
Lí láu is close to liến thoắng in speech tempo and should not automatically be translated as ‘insolent.’
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô giáo không gắn nhãn học sinh nói lí láu là kém tập trung; cô chỉ hướng dẫn em ngắt câu để lớp dễ nghe.
The teacher does not label the fast-talking student inattentive; she simply helps him pause between sentences so the class can follow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân vật phụ kể lí láu làm đoạn phim có nhịp vui, còn phụ đề chia câu ngắn cho dễ đọc.
A supporting character chatters rapidly, giving the scene a lively pace, while the subtitles use short lines for readability.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói lí láu khác nói lí nhí: một bên quá nhanh, bên kia quá nhỏ và khó nghe.
Nói lí láu differs from nói lí nhí: the former is too fast, while the latter is too quiet to hear clearly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười phiên dịch đề nghị diễn giả bớt lí láu để mỗi mệnh đề có đủ thời gian được chuyển nghĩa.
The interpreter asks the speaker not to rush so that each clause can be interpreted fully.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “lí láu”
“lí láu” nghĩa là gì?
nói nhanh, liền lời và dồn dập, đôi khi khiến người nghe khó theo
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.