Playfully lively, pert, or mischievously animated in expression, speech, or movement, especially of a child or a light-hearted performance. The longer form lí la lí lắc intensifies the same sense. It does not by itself mean deceitful, badly behaved, hyperactive, or disrespectful.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ/trạng từ phương ngữ tả vẻ nhí nhảnh, lanh lẹ và tinh nghịch một cách vui mắt trong lời nói, nét mặt hay cử động: playful, pert, mischievously lively. Dạng `lí la lí lắc` nhấn mức độ nhiều hơn, nên gom dưới cùng một mục thay vì dựng trang trùng. Sắc thái thường trìu mến hoặc pha vui, nhưng phải tùy giọng nói; lí lắc không tự có nghĩa gian dối, hư, tăng động, vô lễ hay kém nghiêm túc trong mọi việc. Chưa có hồ sơ chữ Hán–Nôm đủ kiểm chứng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả lời nói, nét mặt, cử chỉ hoặc cách thể hiện có sự nhanh nhẹn, nghịch nhẹ và tươi vui, thường khiến cảnh hoặc nhân vật trông sinh động.
🇬🇧 Describes speech, expression, gestures, or performance that is quick, lightly mischievous, and cheerful, making a scene or person feel animated.
Ví dụ dùng từ:
Con bé đội chiếc nón rộng vành, cười lí lắc rồi chạy ra khoe với ngoại.
The little girl puts on a broad-brimmed hat, grins playfully, and runs out to show Grandma.
Source: VietLayers editorial example“Chụp tấm nghiêm túc trước, rồi tụi con làm mặt lí lắc sau nghen,” dì dặn.
‘Take one serious photograph first, then you can make your playful faces,’ Auntie says.
Source: VietLayers editorial exampleCậu dẫn chương trình nói chuyện lí lắc vừa đủ để buổi sinh hoạt vui mà không lấn lời khách.
The host speaks with just enough playful liveliness to brighten the gathering without talking over the guests.
Source: VietLayers editorial exampleĐôi mắt lí lắc của nhân vật hoạt hình làm cảnh mở đầu có vẻ tinh nghịch.
The cartoon character’s mischievously lively eyes give the opening scene a playful feel.
Source: VietLayers editorial exampleBé nhún vai lí lắc khi được hỏi ai đã ăn vụng miếng xoài, nhưng cả nhà vẫn hỏi lại chớ không đoán tội.
The child gives a cheeky little shrug when asked who stole the mango slice, but the family still asks rather than assuming guilt.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời kể, lí la lí lắc là dạng nhấn mạnh của lí lắc, không cần tách thành một nghĩa khác.
In the account, lí la lí lắc is an intensified form of lí lắc, not a separate sense.
Source: VietLayers editorial exampleCô diễn viên đổi bước chân lí lắc sang nhịp chậm khi cảnh phim chuyển sang trang trọng.
The actor changes her jaunty, playful steps to a slower pace as the scene becomes formal.
Source: VietLayers editorial exampleGọi một nụ cười là lí lắc không có nghĩa người cười thiếu lễ phép hay không đáng tin.
Calling a smile lí lắc does not mean that the person is disrespectful or untrustworthy.
Source: VietLayers editorial exampleLí lắc gần playful và pert hơn hyperactive, vì từ này tả vẻ biểu hiện chớ không chẩn đoán hành vi.
Lí lắc is closer to ‘playful’ and ‘pert’ than ‘hyperactive,’ because it describes an expressive manner rather than diagnosing behaviour.
Source: VietLayers editorial exampleBản quảng cáo dùng giọng lí lắc cho sản phẩm trẻ em, còn phần hướng dẫn an toàn vẫn viết rõ ràng.
The advertisement uses a playful voice for a children’s product while keeping the safety instructions clear.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lần đầu tiên, cô gái lí lắc nầy buồn, Hiển liếc nhìn người bạn trẻ tuổi và bỗng nhiên thấy nàng đẹp lạ kỳ.”
“Mọi người vừa ngồi xuống quanh bàn, bé Bình đã lí lắc :”
“Mấy chú bé lí lắc sấn đến gần chàng thiếu niên.”
“hai mươi bốntuổi Thảo vẫn vui tươi lí lắc như mới mười tám hai mươi.”