Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lí lắc” là gì?

Nhí nhảnh, lanh lợi và tinh nghịch một cách dễ thương, nhứt là nói con gái nhỏ, học trò: cô gái lí lắc, nụ cười hồn nhiên lí lắc.

Tiếng Anh: Playful, lively and mischievous in an endearing way, said especially of young girls and schoolchildren.

Cách đọc
lí lắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lí lắc”:

1 nét nghĩa
1nhí nhảnh, lanh lợi, tinh nghịchtính cách[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhí nhảnh, lanh lợi, hay đùa nghịch một cách dễ thương; nói tánh nết, nụ cười, dáng đi, nhứt là của con gái nhỏ, học trò. Giọng thường trìu mến, có khi là lời trách yêu.

🇬🇧 Playful, quick and full of mischief in an endearing way; said of a person's nature, smile or gait, especially of young girls and schoolchildren. The tone is usually fond, sometimes a teasing reproach.

Cụm thường gặp:
cô gái lí lắchồn nhiên lí lắctrẻ con lí lắc
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lí lắclí lắc + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lí lắc

Thí dụ:

Lần đầu tiên, cô gái lí lắc nầy buồn, Hiển liếc nhìn người bạn trẻ tuổi và bỗng nhiên thấy nàng đẹp lạ kỳ.

For the first time this playful girl was sad; Hien glanced at his young friend and suddenly found her strangely beautiful.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Con nhỏ Thục Vy quả là lí lắc.

Little Thuc Vy really is a mischievous one.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Thủy đi theo dậm mạnh đôi chân qua bực hàng lang dài một cách trẻ con lí lắc.

Thuy followed, stamping hard along the long corridor step in a playful, childish way.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Mày dạy học trò lí lắc như mày ấy hả ?

You teach pupils to be as cheeky as you are?

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Hình như con bé biết khổ sớm nên đôi mắt nó kém trong, nụ cười con bé kém hồn nhiên lí lắc.

It seems the little girl knew hardship early, so her eyes were less clear and her smile less innocent and playful.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Giỏi lí lắc hoài !

Always so full of mischief!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lần đầu tiên, cô gái lí lắc nầy buồn, Hiển liếc nhìn người bạn trẻ tuổi và bỗng nhiên thấy nàng đẹp lạ kỳ.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Mọi người vừa ngồi xuống quanh bàn, bé Bình đã lí lắc :”
Chân Phương, Một Cuộc Hồi Sinh, 8. Một Người Cha
“Mấy chú bé lí lắc sấn đến gần chàng thiếu niên.”
CHÂN PHƯƠNG, Ông Đồ Làng Nhị Khê, Chương 1
“hai mươi bốntuổi Thảo vẫn vui tươi lí lắc như mới mười tám hai mươi.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lí lắc”

“lí lắc” nghĩa là gì?

Nhí nhảnh, lanh lợi và tinh nghịch một cách dễ thương, nhứt là nói con gái nhỏ, học trò: cô gái lí lắc, nụ cười hồn nhiên lí lắc.

“lí lắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Lần đầu tiên, cô gái lí lắc nầy buồn, Hiển liếc nhìn người bạn trẻ tuổi và bỗng nhiên thấy nàng đẹp lạ kỳ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.