孱
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ子
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 孨 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 孨 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孱 (1)

Xem tất cả từ điển