Nghĩa chữ
Chữ 蓬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蓬 (8)
Đỡ một người, thường là con nít, lên mà ôm trên tay hay trong lòng để mang đi hay để giữ; sách phổ thông gọi là bế.
Ôm đứa nhỏ trên tay mà giữ, mà nựng, mà săn sóc; nói chung việc chăm một đứa con nít chưa biết đi.
Ẵm đứa nhỏ còn ẵm ngửa trong nhà trên tay mà giữ, mà dỗ, thường là việc của anh chị lớn, của vú hay người ở.
Sôi nổi, trào dâng mà thiếu suy nghĩ, nhứt là trong tình cảm và lúc còn trẻ.
Là ẵm đứa nhỏ lên tay, trong Nam nói bồng chớ không nói theo lối phổ thông, và đó là cử chỉ thường nhứt của cha mẹ trong truyện.
Cõi tiên trong truyện xưa; cũng nói nơi đẹp, êm đềm, sung sướng như cõi tiên.
Ham muốn hay mang thêm điều vượt quá sức, quá phận mình; cũng là gánh thêm một mối lo.
Lời Nam Bộ cũ chỉ tính nết hay dáng vẻ bồng bột, hấp tấp, dễ làm theo hứng, chưa chín chắn.