Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sạch” là gì?

Không dơ, không bụi bẩn (rửa cho sạch, quét ván cho sạch); trong trong sạch là không vấy điều xấu; đứng sau động từ là hết hoàn toàn, không còn gì (hết sạch, trút sạch); sạch nước cản là vừa đủ biết, coi được.

Tiếng Anh: Clean, free of dirt; morally clean in trong sach; after a verb, completely, with nothing left; and in sach nuoc can, passable or good enough.

Cách đọc
sạch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sạch”:

4 nét nghĩa
1không dơ, không bụi bẩnđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Không dơ, không có bụi bẩn, vết nhơ: rửa cho sạch, quét cho sạch, súc cho sạch.

🇬🇧 Free of dirt, dust or stains: to wash, sweep or rinse something clean.

Cụm thường gặp:
rửa sạchquét cho sạchsúc cho sạchcho sạch
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạchsạch + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch

Thí dụ:

Thấy viên ngọc nó có tì vết, móp méo, tôi xin phép chủ nhà đi rửa ráy cho sạch.

Seeing the pearl was blemished and dented, I asked the owner's leave to go and wash it clean.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ê Phụng, toa làm ơn mở cái ấm rồi đem ra sau súc cho sạch đặng nấu nước, toa.

Hey Phung, be a pal, open the kettle and take it out back to rinse it clean so we can boil water.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Trần Mừng hối bạn quét ván cho sạch rồi dọn mâm hút đặng cho Thủ Nghĩa hút chơi.

Tran Mung hurried the crew to sweep the plank bed clean and set out the smoking tray for Thu Nghia.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Khuôn mặt người ca sĩ tỉnh lẻ đã rửa sạch phấn son trông nhợt nhạt và xanh.

With her make-up washed off, the provincial singer's face looked pale and wan.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
2trong sạch: không vấy điều xấuđạo đức[thường]
B1

🇻🇳 Trong trong sạch: không vấy điều xấu, không làm điều gì đáng trách.

🇬🇧 In trong sach: morally clean, untainted by wrongdoing.

Cụm thường gặp:
trong sạchsống trong sạch
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạchsạch + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch

Thí dụ:

Miễn là cháu biết cháu trong sạch thì thôi, ai không rõ họ cười chê mặc ý họ.

So long as you know you are blameless, that is enough; those who do not understand may laugh as they please.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
3hết hoàn toàn, không còn gìmức độ[thường]
A2

🇻🇳 Đứng sau động từ để nói hết hoàn toàn, không còn sót chút nào: hết sạch, trút sạch, ăn sạch.

🇬🇧 After a verb, completely, with nothing left: het sach (all gone), trut sach (poured out entirely).

Cụm thường gặp:
hết sạchtrút sạchăn sạch
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạchsạch + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch

Thí dụ:

Liễu không ăn cơm, sớt canh qua chén nàng và ăn một lát là hết sạch tô canh.

Lieu did not eat rice; she ladled soup into her bowl and in a moment the whole bowl of soup was gone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Lý-lẽ đó Mô-Rít đưa ra để lấy trọn năm trăm rồi ăn nhậu một đêm là hết sạch.

Maurice put forward that argument to take the whole five hundred, then blew every bit of it on one night of eating and drinking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Có lẽ tại tình của tôi đã trút sạch cả rồi, nên tôi hết thương vợ tôi nữa.

Perhaps my love had been poured out to the last drop, so I no longer loved my wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
4sạch nước cản: vừa đủ biết, coi đượckhẩu ngữ[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong sạch nước cản, gốc từ cờ tướng là biết đủ các nước cản cờ: vừa đủ biết, coi được, không tới nỗi tệ.

🇬🇧 In sach nuoc can, from Chinese chess, where it means knowing the basic blocking moves: passable, decent enough, not bad.

Cụm thường gặp:
sạch nước cảnchưa sạch nước cản
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạchsạch + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch

Thí dụ:

Như vậy, kẻ chơi cờ chưa sạch nước cản là tôi sẽ làm được gì ?

So what could I, a chess player who has not even mastered the basic moves, possibly do?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Xung quanh đây tao thấy có thằng nào sạch nước cản đâu mà mê người ta nhạy quá vậy?

I do not see a single passable fellow around here, so why is she so quick to fall for them?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nền đất dọn sạch cỏ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sạch”

“sạch” nghĩa là gì?

Không dơ, không bụi bẩn (rửa cho sạch, quét ván cho sạch); trong trong sạch là không vấy điều xấu; đứng sau động từ là hết hoàn toàn, không còn gì (hết sạch, trút sạch); sạch nước cản là vừa đủ biết, coi được.

“sạch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nền đất dọn sạch cỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.