Nghĩa của “sạch nước cản” là gì?
biết nước đi căn bản khi đánh cờ; rộng hơn là trình độ hoặc tay nghề tạm được
Tiếng Anh: Sạch nước cản is an old colloquial expression for having a passable basic level of skill or, in a dated use, a reasonably presentable appearance.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sạch nước cản là lối nói cũ/khẩu ngữ, vốn từ thuật đánh cờ: người đã biết các nước đi và cách tránh chỗ bị cản ở mức căn bản, đánh tạm được, chưa phải cao thủ. Sau đó cụm được cố định hóa để nhận xét rộng hơn rằng trình độ, sự hiểu biết hoặc tay nghề ở mức coi được, tạm được; một nét cũ khác dùng nhận xét diện mạo khá coi, không đến nỗi, thường nhằm vô phụ nữ trong tư liệu xưa. Nét ngoại hình dễ mang giọng soi xét và định kiến giới, nên từ điển chỉ ghi để người học nhận diện, không khuyến nghị dùng làm lời đánh giá người thiệt. Cụm không cho biết một thang điểm, chứng chỉ, năng lực toàn diện hay sự thành thạo; với diện mạo càng không phải thước đo phẩm giá. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện nay, nói biết đánh cờ căn bản, tay nghề coi được, làm tạm được, trông tươm tất thường rõ và lịch sự hơn. Không phân tích máy móc thành nước sạch và vật cản. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn thành ngữ.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sạch nước cản”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ mức đã biết căn bản và làm được việc, nhưng chưa hàm ý giỏi, chuyên nghiệp hay đạt một chuẩn chính thức.
🇬🇧 Originally, knowing the basic moves in chess; more broadly, having a passable but not expert level of knowledge or skill.
Thí dụ:
Chú Tư nói cờ mình chỉ sạch nước cản, gặp tay cao là còn phải học nhiều.
Uncle Tư says his chess is only passable and that he still has much to learn from a strong player.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHọc mấy tháng, anh đánh cờ sạch nước cản chứ chưa đủ sức dự giải.
After a few months, he plays chess at a basic competent level but is not yet ready for a tournament.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTư liệu cũ gọi người biết đủ nước đi căn bản là sạch nước cản, không phải cao thủ.
An old source calls someone who knows the basic moves sạch nước cản, not an expert.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng thợ tự nhận tay nghề sạch nước cản, còn chủ nhà xem mẫu làm trước khi giao việc.
The worker calls his skill passable, while the homeowner examines a sample before assigning the job.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu kỹ thuật nó sạch nước cản chỉ khen mức làm được việc, không thay cho bằng cấp hay kiểm tra.
Saying that his technique is passable only means he can do the work; it does not replace credentials or an assessment.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Sài Gòn hôm nay, nói tay nghề coi được thường tự nhiên hơn nói tay nghề sạch nước cản.
In present-day Saigon, saying the workmanship is decent usually sounds more natural than using sạch nước cản.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBiên tập viên giữ cụm sạch nước cản trong lời nhân vật xưa và chú thích là trình độ tạm được.
The editor retains sạch nước cản in an old character's speech and glosses it as a passable level.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Nét cũ đánh giá ngoại hình ở mức không tới nỗi; ngày nay dễ thiếu lịch sự hoặc mang định kiến, nên chủ yếu dùng để hiểu tư liệu.
🇬🇧 Dated and potentially objectifying: reasonably presentable or passable in appearance.
Thí dụ:
Tiểu thuyết cũ tả cô ấy sạch nước cản, một lời chấm ngoại hình nghe đã lỗi thời.
The old novel calls her reasonably presentable, an appearance-rating phrase that now sounds dated.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà giải thích sạch nước cản trong đoạn văn chỉ là khá coi, không phải lời khen về phẩm chất.
She explains that sạch nước cản in the passage merely means presentable, not praise of the person's character.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhi giới thiệu người thật, nhóm tránh gọi ai sạch nước cản và chọn lời tôn trọng hơn.
When introducing a real person, the group avoids rating anyone as sạch nước cản and chooses more respectful wording.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trông em có sạch nước cản không anh ?”Câu hỏi thường gặp về “sạch nước cản”
“sạch nước cản” nghĩa là gì?
biết nước đi căn bản khi đánh cờ; rộng hơn là trình độ hoặc tay nghề tạm được
“sạch nước cản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Z.28 Đoàn Vũ Khỏa Thân của Người Thứ Tám: “Trông em có sạch nước cản không anh ?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.