Nghĩa của “rượt” là gì?
Tiếng Nam Bộ: đuổi theo cho kịp, để bắt (rượt theo, rượt bắt, rượt nhau, rượt đuổi); trong ướt rượt là ướt đẫm, nhứt là cặp mắt ướt vì nước mắt.
Tiếng Anh: Southern Vietnamese for to chase or run after, as in chasing ducks or children chasing each other; in uot ruot, soaking wet, especially eyes wet with tears.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
rượt theo
Là chạy theo phía sau để bắt cho được người hoặc con vật đang chạy trước, tiếng rượt là lối Nam Bộ của tiếng đuổi.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: chạy theo cho kịp để bắt hay để gặp: rượt theo, rượt bắt, rượt nhau, rượt đuổi nhau; trẻ con chơi rượt bắt.
🇬🇧 Southern usage: to run after someone or something to catch up or catch hold: ruot theo (to chase after), ruot bat (to chase and catch), ruot nhau (to chase each other).
Thí dụ:
Ngoài ấy trống trải, dế nhảy tới đâu ta đều thấy và đều rượt theo tới đó được.
Out there it is open ground; wherever the crickets hop we can see them and chase after them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngCác cô rượt bắt mớ bông ấy, ai bắt được một chiếc thì sung sướng vô cùng.
The girls chased after the flowers, and whoever caught one was overjoyed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng động nhẹ của hai con thằn lằn rượt đuổi nhau trên tấm lịch treo trước bàn học.
There was the faint sound of two geckos chasing each other across the calendar hanging above the desk.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngAnh Pho rượt bắt vịt làm thịt, vịt la om sòm.
Pho chased the ducks to catch one for the pot, and the ducks squawked loudly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhHọ đang rượt bắt dã tràng đấy, chớ không phải lựa cá lựa kiếc gì đâu.
They are chasing sand crabs, not sorting fish at all.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữGối chuyền tay mà bay từ giường này đến giường khác, Thái rượt theo mãi mà không kịp.
The pillow flew from hand to hand, from one bed to the next, and Thai chased after it but never caught up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròLiên bất kể, cứ rượt theo Hân để nói vài câu chuyện về nàng và về Văn.
Lien paid no heed and kept running after Han to tell her a few things about herself and about Van.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II🇻🇳 Trong ướt rượt: ướt đẫm, ướt nhẹp; hay nói cặp mắt ướt vì nước mắt.
🇬🇧 In uot ruot: soaking wet, drenched; often said of eyes wet with tears.
Thí dụ:
Cô Ba Mạnh ở dưới nhà dưới đi lên, cặp mắt cô ướt rượt.
Miss Ba Manh came up from the back of the house, her eyes wet with tears.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuCô bước ra, cặp mắt ướt rượt, tay cô cầm tờ nhựt trình.
She stepped out, her eyes streaming, a newspaper in her hand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànBà Chủ ngó rể, ngó cháu ngoại, trong lòng hân hoan vô cùng, song cặp mắt bà ướt rượt.
The mistress looked at her son-in-law and her grandchild, her heart overflowing with joy, yet her eyes were wet with tears.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mình chạy, nó rượt theo.”Câu hỏi thường gặp về “rượt”
“rượt” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ: đuổi theo cho kịp, để bắt (rượt theo, rượt bắt, rượt nhau, rượt đuổi); trong ướt rượt là ướt đẫm, nhứt là cặp mắt ướt vì nước mắt.
Cụm từ “rượt theo” nghĩa là gì?
Là chạy theo phía sau để bắt cho được người hoặc con vật đang chạy trước, tiếng rượt là lối Nam Bộ của tiếng đuổi.
“rượt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Mình chạy, nó rượt theo.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.