Trở lại từ điển

rường cột

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rường cột” là gì?

rường và cột của một công trình, nói khái quát

Tiếng Anh: Rường cột means the rường members and posts of a building collectively; figuratively, it means the principal mainstay of an organization or structure.

Cách đọc
rường cột(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rường cột có hai nét danh từ: (1) rường và cột nói khái quát, tức các cấu kiện thuộc bộ khung nhà (framing members and posts); tên không tự xác định toàn bộ hệ chịu lực, vật liệu, tình trạng hay độ an toàn; (2) nghĩa bóng, chỗ dựa vững chắc/chủ yếu của một cơ cấu tổ chức (mainstay, pillar): rường cột của triều đình. Nghĩa bóng là cách đánh giá vai trò, không tự chứng minh người/nhóm đó duy nhứt, không thể thay thế, luôn đúng, có quyền pháp lý hay phải gánh mọi trách nhiệm. Trụ cột, nòng cốt, chỗ dựa chính phổ biến hơn trong lời hiện nay; trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, trụ cột và chỗ dựa lớn thường tự nhiên. Phân biệt nền tảng là cơ sở, xương sống là phần cốt lõi của hệ, rường là mục cấu kiện riêng. Tab Hán Nôm để trống vì nguồn mới định vị các thành tố, chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rường cột”:

2 nét nghĩa
1rường và cột của một công trình, nói khái quátKiến trúc; khung nhà; cấu kiện[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cách gọi gộp các rường và cột trong bộ khung; cấu tạo và vai trò kỹ thuật của từng phần phải mô tả riêng.

🇬🇧 The rường members and posts of a building, collectively.

Cụm thường gặp:
bộ rường cộthệ rường cộtrường cột ngôi nhà
Mẫu ngữ pháp:
bộ/hệ + rường cộtrường cột + của + công trình

Thí dụ:

Đội khảo sát đánh số từng phần trong bộ rường cột của ngôi nhà gỗ.

The survey team numbers each part of the timber house's framing members and posts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ ghi hiện trạng rường cột riêng với mái ngói và nền nhà.

The record documents the condition of the structural members and posts separately from the tiled roof and floor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cụm rường cột nói khái quát bộ khung, không tự cho biết từng cấu kiện làm bằng vật liệu gì.

Rường cột refers generally to the frame and does not identify each member's material.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhìn bộ rường cột còn đứng chưa đủ kết luận công trình an toàn hay không có mối mọt.

Seeing the frame still standing is not enough to conclude that the building is safe or termite-free.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nghĩa bóng: chỗ dựa vững chắc và chủ yếu của một tổ chứcTổ chức; vai trò; ẩn dụ[văn chương]
B2

🇻🇳 Ẩn dụ về người, nhóm hoặc yếu tố giữ vai trò nâng đỡ chính; mức đóng góp và thẩm quyền cần bằng chứng riêng.

🇬🇧 Figuratively, the principal mainstay or pillar of an organization or structure.

Cụm thường gặp:
rường cột của triều đìnhrường cột của tổ chứcbậc rường cột
Mẫu ngữ pháp:
rường cột + của + tổ chức/cơ cấucoi/xem + người/nhóm + là + rường cột

Thí dụ:

Sử cũ gọi vị đại thần ấy là rường cột của triều đình trong giai đoạn biến động.

The chronicle calls that senior official a mainstay of the court during a turbulent period.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà được đồng nghiệp xem là rường cột của nhóm vì giữ nhiều đầu mối chuyên môn.

Her colleagues regard her as a mainstay of the team because she maintains many areas of expertise.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gọi một người là rường cột không có nghĩa tổ chức chỉ dựa vào một mình người ấy.

Calling someone a mainstay does not mean that the organization depends on that person alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Danh xưng rường cột không tự trao thẩm quyền pháp lý hay làm mọi nhận định của người đó thành đúng.

The label rường cột neither grants legal authority nor makes every judgment by that person correct.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Sài Gòn, má nói cậu Hai là trụ cột của nhà thay vì dùng rường cột trang trọng hơn.

In Saigon speech, Mom calls Uncle Hai the family's trụ cột rather than using the more formal rường cột.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn mainstay cho rường cột nghĩa bóng và framing members and posts cho nghĩa đen.

The translator uses mainstay for figurative rường cột and framing members and posts for the literal sense.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai người này là rường cột của hãng mình trong xưởng xe.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Xin ông làm ơn đưa tôi lại đó đặng tôi chào mừng mấy anh là rường cột của nước nhà, là hy-vọng của dân-chúng”.”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 10
“Thiệt nhị vị tướng-quân là rường cột của nước nhà, nếu nhị vị tướng-quân tận lực tận tâm thì chẳng lo chi mà không thành sự.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 9
“- Thế là đứa con bất hiếu nhất ngày xưa trở thành rường cột gia đình, dưỡng nuôi cha già.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rường cột”

“rường cột” nghĩa là gì?

rường và cột của một công trình, nói khái quát

“rường cột” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Hai người này là rường cột của hãng mình trong xưởng xe.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.