Nghĩa của “rực” là gì?
Sáng bừng lên hay có màu rất đậm và nổi bật, thường đi sau sáng, đỏ, cháy (sáng rực, đỏ rực, cháy rực) hay đứng trước sáng (rực sáng); trong rạo rực là lòng nôn nao, xao xuyến.
Tiếng Anh: Blazing, glowing or vividly coloured, as in sang ruc and do ruc; in rao ruc, restless and stirred up inside.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rực”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói ánh sáng, lửa hay màu sắc bừng lên thiệt mạnh, sáng trưng hoặc đậm và bắt mắt; thường đi sau sáng, đỏ, cháy như sáng rực, đỏ rực, cháy sáng rực, hay đứng trước sáng trong rực sáng.
🇬🇧 Of light, fire or colour: blazing up strongly, bright as day, or deep and eye-catching; usually after sang, do or chay, as in sang ruc (blazing bright) and do ruc (glowing red), or before sang in ruc sang.
Thí dụ:
Hàng chục cây đèn măng xông cháy sáng rực ở ngoài sân và trong phòng khách.
Dozens of pressure lamps blazed bright out in the yard and in the parlour.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMười cây đuốc cháy sáng rực dẫn đường.
Ten torches blazed brightly to light the way.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHai bên rạ chong bốn ngọn đuốc sáng rực.
On both sides of the stubble field four torches burned brightly.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauBốn người lo đốt than, quạt cho ngọn lửa lên cao và than cháy đỏ rực.
Four men tended the charcoal, fanning the flames high until the coals glowed red.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenTên lái xe mở máy, chiếc xe vun vút chạy giữa thành phố sáng rực ánh đèn.
The driver started the engine, and the car sped through a city ablaze with lights.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyÁnh đèn rọi vào sáng rực.
The lamplight shone in, bright as day.
Nguồn: Dung Sàigòn, Lối Cỏ Mù SươngBỗng phía trước sáng rực lên.
Suddenly the way ahead blazed with light.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNắng bừng lên đỏ rực má hai đứa.
The sun flared up and turned both their cheeks glowing red.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi🇻🇳 Trong rạo rực: lòng nôn nao, xao xuyến, bồn chồn vì một niềm mong muốn hay một xúc động đang dâng lên.
🇬🇧 In rao ruc: a restless, fluttering stir inside, from a longing or an emotion welling up.
Thí dụ:
Từ khi Hòa viễn du đến nay, Thu chỉ nghe rạo rực vậy thôi.
Ever since Hoa went travelling far away, Thu had felt nothing but that restless stirring.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCái rạo rực tuổi thơ chỉ còn là một ký ức xa xôi.
The eager restlessness of childhood was now only a distant memory.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Họ chất hàng bảy tám chục khúc củi, đốt cháy rực trời, theo kiểu.”Câu hỏi thường gặp về “rực”
“rực” nghĩa là gì?
Sáng bừng lên hay có màu rất đậm và nổi bật, thường đi sau sáng, đỏ, cháy (sáng rực, đỏ rực, cháy rực) hay đứng trước sáng (rực sáng); trong rạo rực là lòng nôn nao, xao xuyến.
“rực” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Họ chất hàng bảy tám chục khúc củi, đốt cháy rực trời, theo kiểu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.