Nghĩa của “rưa rứa” là gì?
hơi giống hoặc na ná nhau nhưng không nhất thiết giống hệt
Tiếng Anh: Rưa rứa means somewhat alike or rather similar: close enough to notice a resemblance, but not necessarily identical.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rưa rứa là hơi giống, na ná hoặc gần tương tự nhau (somewhat alike, rather similar, more or less the same). Từ nêu một độ tương đồng theo nhận xét, không có nghĩa hai vật/người giống hệt, cùng nguồn gốc, cùng chất lượng, cùng giá trị hay có thể thay thế cho nhau. Cần nói rõ phương diện nếu quan trọng: rưa rứa nhau về màu, giọng nghe rưa rứa; đừng dùng nhận xét ngoại hình để kết luận quan hệ huyết thống hoặc danh tính. Cách nói mang sắc thái khẩu ngữ; ở Sài Gòn và Nam Bộ, na ná, hơi giống, hao hao thường tự nhiên hơn tùy câu. Không phân tích máy móc toàn cụm thành nghĩa chỉ xuất của rứa; nghĩa đã từ vựng hóa là độ giống nhau. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn dạng láy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rưa rứa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tính từ/phó từ khẩu ngữ chỉ độ tương đồng vừa phải; phương diện giống nhau và khả năng thay thế phải xác định riêng.
🇬🇧 Somewhat alike, rather similar, or more or less the same.
Thí dụ:
Hai chiếc khăn rưa rứa nhau về màu, nhưng hoa văn không giống hệt.
The two scarves are rather similar in colour, but their patterns are not identical.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMặt tiền hai căn nhà trông rưa rứa, còn phần bên trong bố trí khác nhau.
The fronts of the two houses look somewhat alike, while their interiors are arranged differently.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBa phương án có chi phí rưa rứa nhau, nên nhóm so thêm thời gian thực hiện.
The three options cost roughly the same, so the team also compares their delivery times.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùi hai loại lá nghe rưa rứa, nhưng người bán không vì vậy mà gọi chúng cùng một giống.
The two leaves smell rather similar, but the seller does not therefore call them the same variety.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGiọng hai chị em rưa rứa đến mức người mới nghe dễ lẫn, chớ đó không phải bằng chứng nhận dạng.
The sisters' voices sound similar enough to confuse a new listener, but that is not proof of identity.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy mẫu ghế rưa rứa về kiểu dáng, còn vật liệu và tải trọng phải xem nhãn riêng.
The chair samples are somewhat alike in design, while their materials and load ratings require separate labels.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRưa rứa chỉ nói hơi giống, không bảo hai món có cùng nguyên liệu hay chất lượng.
Rưa rứa means only somewhat similar; it does not say that the two dishes share ingredients or quality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong lời Sài Gòn, dì Ba đổi rưa rứa thành na ná để câu nghe quen tai hơn.
In Saigon speech, Aunt Ba replaces rưa rứa with na ná to make the sentence sound more familiar.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch dùng rather alike cho rưa rứa và tránh identical vì mức nghĩa nhẹ hơn.
The translator uses rather alike for rưa rứa and avoids identical because the meaning is weaker.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản mô tả ghi hai vết rưa rứa nhau nhưng vẫn đo riêng từng vết thay vì gộp làm một.
The report says the two marks look somewhat alike but still measures each separately rather than treating them as one.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “rưa rứa”
“rưa rứa” nghĩa là gì?
hơi giống hoặc na ná nhau nhưng không nhất thiết giống hệt
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.