Nghĩa của “rẽ” là gì?
Tách, gạt sang hai bên để đi qua (rẽ sóng, rẽ đám đông); đổi hướng sang đường khác (rẽ trái, ngã rẽ); trong phân rẽ là chia tay, xa nhau; trong nuôi rẽ, cấy rẽ là làm trên của người khác rồi chia phần.
Tiếng Anh: To part or push aside, as a boat cleaving waves; to turn off onto another way; in phan re, to part company; in nuoi re and cay re, to work another's stock or land for a share.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
rẽ nước
Xẻ mặt nước mà tiến tới, như mũi ghe, mũi xuồng hay con cá lướt đi làm nước dạt ra hai bên.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rẽ”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho nước, sóng, đám đông hay vật gì tách sang hai bên để mở đường đi qua: rẽ sóng, rẽ nước, rẽ đám đông.
🇬🇧 To make water, waves, a crowd or something else part to either side so as to pass through: to cleave the waves, part the water, push through a crowd.
Thí dụ:
Lúc tàu chạy thì máy móc nổ ầm ầm, tàu chạy rẽ sóng, không cần chạy buồm hoặc chèo.
When the ship ran, its engines roared and it cut through the waves without needing sails or oars.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChiếc thuyền nan quay đầu rẽ sóng, lướt vun vút như tên rồi biến mất trong màn đêm.
The bamboo boat turned and cleaved the waves, shooting along like an arrow before vanishing into the night.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNga vừa ôm cặp đến trường thì Dung và Linh đã rẽ đám đông chạy lại, mừng rỡ, líu lo.
Nga had just arrived at school with her satchel when Dung and Linh pushed through the crowd and ran up, delighted and chattering.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ🇻🇳 Đổi hướng khỏi đường đang đi để sang đường khác, sang trái hay sang phải; ngã rẽ là chỗ đường chia nhánh. Người Sài Gòn cũng hay nói quẹo.
🇬🇧 To change direction off the road one is on onto another, left or right; nga re is the fork where a road branches. In Saigon people also often say queo.
Thí dụ:
Đêm sau đó khi Liên vừa rẽ vào đầu đường nàng ở thì Nên đã tới sau lưng nàng.
The following night, just as Lien turned into the end of her street, Nen came up behind her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INàng rẽ tay phải và khi đâm đầu vào đầu đường Yên-Đổ thì suýt ngã xe vì quá bối rối.
She turned right, and as she headed into the end of Yen Do street she nearly fell off her bike from confusion.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTại sao lại không có thể làm điều đó, khi Hạ từ con đường này rẽ qua con đường kia.
Why could it not be done, when Ha turned from this road onto that one?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngMỗi chiều đi học về tới ngã rẽ Phiễn vẫn thấy Hài đứng chờ mình dưới hàng soan tây.
Every afternoon on the way home from school, at the fork in the road, Phien would still find Hai waiting for her under the row of poinciana trees.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu🇻🇳 Trong phân rẽ: chia tay nhau mà đi mỗi người một ngả; cũng nói người thân xa cách nhau.
🇬🇧 In phan re: to part company and each go one's own way; also said of people close to each other becoming separated.
Thí dụ:
Mấy cô không hiểu hai người nói chuyện gì, mà nói đến tối hai người mới phân rẽ.
The girls did not know what the two were talking about, but they talked until evening before they parted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCâu chuyện vui-vẻ kéo dài thêm gần một giờ nữa rồi Chung, Phước mới phân rẽ.
The cheerful conversation went on for nearly another hour before Chung and Phuoc parted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số🇻🇳 Trong nuôi rẽ, cấy rẽ, làm rẽ, lối làm ăn xưa ở thôn quê: nuôi con vật hay cấy ruộng của người khác, tới khi thu hoạch thì chia phần với chủ.
🇬🇧 In nuoi re, cay re and lam re, an old rural arrangement: raising someone else's animals or farming their land, then sharing the yield with the owner.
Thí dụ:
Em có tom góp theo được ba mớ tiền để dành riêng của em: tiền cho bạc lúa, cho heo nuôi rẽ đó mà !
I managed to scrape together my own little savings: money from lending out rice and from pigs raised on shares!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chiếc thuyền rẽ nước khá nhanh.”Câu hỏi thường gặp về “rẽ”
“rẽ” nghĩa là gì?
Tách, gạt sang hai bên để đi qua (rẽ sóng, rẽ đám đông); đổi hướng sang đường khác (rẽ trái, ngã rẽ); trong phân rẽ là chia tay, xa nhau; trong nuôi rẽ, cấy rẽ là làm trên của người khác rồi chia phần.
Cụm từ “rẽ nước” nghĩa là gì?
Xẻ mặt nước mà tiến tới, như mũi ghe, mũi xuồng hay con cá lướt đi làm nước dạt ra hai bên.
“rẽ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chiếc thuyền rẽ nước khá nhanh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.