Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rẫy” là gì?

Đất phát cây ở gò, ở rừng để trồng hoa màu, khác ruộng lúa nước (làm rẫy, ruộng rẫy); trong ruồng rẫy, phụ rẫy là bỏ rơi người mình phải thương; trong đầy rẫy là có rất nhiều.

Tiếng Anh: A dry field cleared on high ground or in the forest for crops other than paddy rice; in ruong ray and phu ray, to cast off someone one should cherish; in day ray, teeming with.

Cách đọc
rẫy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rẫy”:

3 nét nghĩa
1đất phát ra trồng hoa màu, khác ruộng lúanông nghiệp[thường]
A2

🇻🇳 Đất phát cây ở gò, ở rừng, ở vùng cao để trồng khoai, bắp, rau cải, dưa đậu, khác ruộng lúa nước. Làm rẫy, phát rẫy, cuốc rẫy là khai phá và trồng trọt trên đất ấy; ruộng rẫy là ruộng và rẫy, nói chung việc nhà nông.

🇬🇧 Land cleared on mounds, in forests or on high ground for growing sweet potatoes, corn, greens, melons and beans, as opposed to wet rice paddies. Lam ray, phat ray and cuoc ray mean clearing and farming such land; ruong ray, fields and plots, stands for farm work in general.

Cụm thường gặp:
làm rẫyphát rẫyruộng rẫyđất rẫycông rẫy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rẫycó / dùng / giữ + rẫyrẫy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hồi tháng trước, nó ở chân núi Hòn Chông, gây nhiều thiệt hại cho dân làm rẫy.

Last month it was at the foot of Hon Chong mountain, doing a lot of damage to the people farming the upland plots.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Không biết làm thế nào mà con bé bằng ngón tay ấy phát rẫy được để trồng dưa.

Nobody knew how that tiny slip of a girl managed to clear a plot to grow melons.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Sáng hôm sau, ông Hai Cường lui cui ở ngoài rẫy lo chăm sóc đồ của ông trồng.

The next morning Mr Hai Cuong was busy out in his field tending the crops he had planted.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Nhưng trong lúc lo mấy công rẫy tại đây anh cũng phải ở suốt ngày ngoài nầy.

But while looking after these few plots here, you also have to stay out here all day.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Trong năm mình gặt đồng rồi ra ngoài giêng mình gặt rẫy, năm nay khỏe ru, có mệt đâu.

During the year we harvest the paddies, then after the first month we harvest the dry fields; this year it has been easy, not tiring at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Từ trong vườn trong rẫy ra ngoài ruộng ngoài sông, chỗ nào cũng thấy cuộc sanh hoạt mạnh mẽ của con nhà nông.

From the gardens and dry fields out to the paddies and the river, everywhere one saw the vigorous life of farming folk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
2trong ruồng rẫy, phụ rẫy: bỏ rơi, phụ bạctình cảm[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ruồng rẫy, phụ rẫy: bỏ rơi, hắt hủi, phụ bạc người mình lẽ ra phải thương, như vợ, người yêu hay người thân.

🇬🇧 In ruong ray and phu ray: to cast off, spurn or betray someone one should cherish, such as a wife, a lover or a relative.

Cụm thường gặp:
ruồng rẫyphụ rẫy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rẫycó / dùng / giữ + rẫyrẫy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nếu ý thức được điều ấy, người đời sẽ bớt hất hủi, bớt phụ rẫy người khác.

If they realised this, people would be less quick to spurn and cast off others.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Cô phụ rẫy tình tôi, làm cho tôi phải bịnh hoạn thiếu chút nữa tuyệt mạng.

You spurned my love and made me so ill that I nearly died.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Bị ruồng rẫy một cách tàn nhẫn, con chim bằng không biết cất cánh về đâu?

Cruelly cast off, where could the great bird fly?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
3trong đầy rẫy: có rất nhiềusố lượng[thường]
B2

🇻🇳 Trong đầy rẫy: có rất nhiều, chỗ nào cũng có, thường nói điều không hay hay rối rắm.

🇬🇧 In day ray: teeming with, found everywhere, usually said of something unwelcome or confusing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rẫycó / dùng / giữ + rẫyrẫy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lối kiến trúc rất rắc rối như một lâu đài, đầy rẫy ngăn nắp với nào là đường vào lối ra quanh co và hóc hiểm.

The building was as intricate as a castle, full of compartments, with winding, tricky ways in and out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mấy người làm rẫy gần chùa Hang thi nhau mời khách qua đường:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rẫy”

“rẫy” nghĩa là gì?

Đất phát cây ở gò, ở rừng để trồng hoa màu, khác ruộng lúa nước (làm rẫy, ruộng rẫy); trong ruồng rẫy, phụ rẫy là bỏ rơi người mình phải thương; trong đầy rẫy là có rất nhiều.

“rẫy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Mấy người làm rẫy gần chùa Hang thi nhau mời khách qua đường:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.