Giải nghĩa nhanh:

Rầy can denote a small plant-feeding pest, mean to scold or cause troublesome complications in regional speech, and, in older regional usage from French rail, refer to a railway rail.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rầy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rầy` có bốn lớp cần tách: (1) danh từ gọi chung một số côn trùng nhỏ hút hoặc làm hại cây, thường gặp trong `rầy nâu`, `rầy lưng trắng`, `rầy mềm`; dạng đứng riêng `rầy` không phải tên một loài duy nhất (*plant hopper; leafhopper; plant pest*, theo loại); (2) động từ phương ngữ, rất tự nhiên trong lời Nam Bộ, nghĩa là trách hoặc mắng: `má rầy`, `bị rầy` (*to scold; tell off*); (3) tính từ/vị từ khẩu ngữ chỉ tình thế dễ sinh phiền phức: `vậy thì rầy`, `rầy to` (*troublesome; a real problem*); và (4) danh từ phương ngữ/cũ tương ứng `ray` trong `đường rầy`, vay từ tiếng Pháp *rail*. Không suy người bị rầy chắc chắn có lỗi, không gọi mọi côn trùng nhỏ là rầy và không nhập bốn nghĩa theo một từ nguyên. Tab Nôm `𧍍` chỉ ghi lớp nghĩa con rầy; nghĩa mắng, phiền phức và đường sắt không dùng chữ này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1tên gọi chung một số côn trùng nhỏ hút hoặc làm hại cây trồngCôn trùng; cây trồng; nông nghiệp[neutral]
B1

🇻🇳 Tên dân gian rộng cho nhiều loại côn trùng nhỏ sống trên cây và gây hại bằng cách hút nhựa hoặc tác động lên mô cây; loài cụ thể phải theo tên ghép hay nhận diện chuyên môn.

🇬🇧 A broad Vietnamese name for several kinds of small plant-feeding insects; the specific insect depends on a compound name or expert identification.

Grammar Patterns:
con/loại/mật độ + rầyrầy + màu sắc/tên loàirầy + hại + câytheo dõi/phòng trừ + rầy

Ví dụ dùng từ:

Nông dân theo dõi mật độ rầy trên ruộng trước khi chọn cách xử lý.

The farmer monitors the planthopper population in the field before choosing a control method.

Source: VietLayers editorial example

Rầy nâu và rầy lưng trắng là những tên cụ thể hơn từ rầy đứng riêng trong tài liệu lúa.

Rầy nâu and rầy lưng trắng are more specific names than bare rầy in rice references.

Source: VietLayers editorial example

Tên rầy không đủ để xác định loài côn trùng chỉ từ một chấm nhỏ trên lá.

The word rầy is not enough to identify an insect species from a tiny speck on a leaf.

Source: VietLayers editorial example
2trách hoặc mắng ai trong cách nói phương ngữ, đặc biệt quen ở Nam BộGiao tiếp; gia đình; phương ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Nói lời trách mắng vì cho rằng người kia làm điều sai, bất cẩn hoặc trái ý; mức độ nặng nhẹ tùy giọng và quan hệ.

🇬🇧 In regional speech, especially familiar in Southern Vietnamese, to scold or tell someone off for a perceived fault or mistake.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + rầy + ngườibị + rầy + vì + việcđừng + rầy + người + hoài

Ví dụ dùng từ:

Má rầy thằng Út vì chạy xe mà cứ nhìn điện thoại.

Mom scolds the youngest son for looking at his phone while riding.

Source: VietLayers editorial example

Bị rầy chưa có nghĩa là cô bé chắc chắn làm sai, nên thầy hỏi lại đầu đuôi.

Being scolded does not prove the girl was at fault, so the teacher asks what happened.

Source: VietLayers editorial example

Đừng rầy con hoài; nói rõ việc nào cần sửa thì nó mới hiểu.

Do not keep scolding the child; explain what needs changing so the child can understand.

Source: VietLayers editorial example
3phiền phức, dễ sinh chuyện khó giải quyết trong cách nói khẩu ngữKhẩu ngữ; đánh giá tình thế[informal]
B1

🇻🇳 Dùng làm vị từ để báo một tình thế sẽ gây thêm khó khăn, bận lòng hoặc hậu quả khó xử.

🇬🇧 Colloquially used as a predicate for a situation likely to cause troublesome complications or a serious problem.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vậy/thế + thì + rầyrầy + to/quáviệc + làm + rầy + cho + người

Ví dụ dùng từ:

Mưa đúng ngày dỡ mái thì rầy cho cả nhà, nên chú Tư coi kỹ dự báo.

Rain on the day the roof comes off would create trouble for the whole household, so Uncle Tư checks the forecast carefully.

Source: VietLayers editorial example

Mất luôn bản gốc thì rầy to, thành ra chị cất một bản sao ở chỗ khác.

Losing the original as well would be a serious problem, so she keeps a copy elsewhere.

Source: VietLayers editorial example
4thanh ray đường sắt trong cách gọi phương ngữ hoặc cũ, từ tiếng Pháp railĐường sắt; từ vay; phương ngữ[archaic]
B1

🇻🇳 Dạng phương ngữ hoặc cũ của ray, thường gặp trong tổ hợp đường rầy, chỉ thanh thép dẫn bánh tàu hỏa.

🇬🇧 An older or regional form of ray, from French rail, usually in đường rầy for a railway rail or track.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đường/thanh + rầyqua/dọc theo + đường rầy

Ví dụ dùng từ:

Tư liệu cũ dùng đường rầy ở chỗ văn bản hiện nay thường viết đường ray.

The older source uses đường rầy where current writing more often uses đường ray.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, rầy nằm sau đường nên chỉ đường sắt, không phải con rầy hay lời mắng.

In this sentence, rầy follows đường and refers to railway track, not an insect or a scolding.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa