Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rầy” là gì?

Nam Bộ dùng rầy là mắng, trách (bị rầy, la rầy); làm rầy, sanh rầy là gây chuyện phiền phức, thì rầy là thì phiền; đường rầy là đường sắt, gốc tiếng Pháp rail.

Tiếng Anh: In the South, to scold or tell off; as trouble, a fuss or a nuisance; and in duong ray, a railway track, from French rail.

Cách đọc
rầy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rầy la

Là lớn tiếng trách mắng người dưới, cha mẹ rầy con, chủ rầy người làm, nên nó luôn đi từ trên xuống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rầy”:

3 nét nghĩa
1mắng, trách (Nam Bộ)lời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ: mắng, trách người dưới hay người thân vì làm điều sai, trái ý; bị rầy là bị mắng. La rầy, rầy la là mắng lớn tiếng.

🇬🇧 A Southern word: to scold or tell off a child, a subordinate or a family member for doing wrong or going against one's wishes; bi ray is to be scolded. La ray and ray la mean to scold loudly.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rầycó / dùng / giữ + rầyrầy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Hội đồng dòm thấy ông kêu ông rầy, một hai cũng biểu phải đi thay đồ hàng.

When the councillor saw him, he called him over and scolded him, insisting that he go and change into his silk clothes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Trái với thường ngày bà hay rầy Vũ, bà thấy lòng dậy lên một niềm thương.

Unlike on other days, when she often scolded Vu, she felt a wave of tenderness rise in her heart.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Con sợ bị cô rầy nên không dám lên tiếng.

I was afraid you would scold me, so I did not dare speak up.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tao với má mầy la rầy nó riết rồi cũng như nước đổ lá môn, chứng nào vẫn tật nấy!

Your mother and I scold him constantly, but it is like water off a taro leaf; he never changes his ways!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2chuyện phiền phức, lôi thôikhẩu ngữ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chuyện phiền phức, lôi thôi, dễ sinh cãi cọ: làm rầy, sanh rầy là gây chuyện; thì rầy là thì phiền; rầy rà là lôi thôi, cãi cọ.

🇬🇧 Trouble, a fuss, something that leads to quarrels: lam ray and sanh ray are to stir up trouble; thi ray means that would be a nuisance; ray ra is bickering and bother.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rầycó / dùng / giữ + rầyrầy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy Ban biện Chí với Hương chủ Hậu thấy cô Ba Ngọc muốn nói hỗn, sợ ngồi nói dần lân rồi sanh rầy, nên ra dấu cô về.

Clerk Chi and village elder Hau saw that Miss Ba Ngoc was about to speak rudely and, fearing that if she kept talking it would lead to trouble, signalled her to go home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nàng tránh gọi, sợ động mà Hưng giựt mình thức giấc thì rầy.

She avoided calling out, afraid that any noise would startle Hung awake, and that would be a nuisance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Tư Tiền sợ rầy rà trong mấy ngày tết nên móc túi quăng cho chồng một đồng bạc.

Tu Tien, fearing a row over the Tet holidays, dug into her pocket and tossed her husband a piastre.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
3trong đường rầy: đường sắt (gốc tiếng Pháp rail)giao thông[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong đường rầy: đường sắt, hai thanh thép song song cho bánh xe lửa chạy trên; Nam Bộ nói rầy, gốc tiếng Pháp rail. Trật đường rầy là xe lửa trật bánh, nghĩa bóng là đi sai đường.

🇬🇧 In duong ray: a railway track, the two parallel steel rails a train runs on; the Southern form ray comes from French rail. Trat duong ray is to derail, and figuratively to go off track.

Cụm thường gặp:
đường rầyđường rầy xe lửatrật đường rầy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rầycó / dùng / giữ + rầyrầy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mỏa sợ toa chạy trật đường rầy.

I am afraid you will go off the rails.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Dạ chạy êm ru như bánh xe trên đường rầy.

Yes, it is running as smoothly as wheels on a railway track.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Đá đã tới bến thì dùng sức người để đẩy xe rùa trên đường rầy bằng sắt mà đưa tới chỗ cán, hao tổn sức lực.

Once the stone reached the landing, men pushed it in carts along iron rails to where it was rolled, at great cost in labour.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rầy”

“rầy” nghĩa là gì?

Nam Bộ dùng rầy là mắng, trách (bị rầy, la rầy); làm rầy, sanh rầy là gây chuyện phiền phức, thì rầy là thì phiền; đường rầy là đường sắt, gốc tiếng Pháp rail.

Cụm từ “rầy la” nghĩa là gì?

Là lớn tiếng trách mắng người dưới, cha mẹ rầy con, chủ rầy người làm, nên nó luôn đi từ trên xuống.

“rầy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.