Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quỷ” là gì?

Chữ 鬼: loài siêu nhiên dữ hay tinh quái trong tín ngưỡng và truyện kể (ma quỷ, quỷ thần); nói người là tiếng rầy hay trêu kẻ ranh mãnh, xấu nết (con quỷ, tiểu quỷ, quỷ sứ, xấu như quỷ); trong quỷ quyệt (詭) là gian xảo, mưu mô.

Tiếng Anh: A demon or evil spirit of folk belief and tales; said of a person, a scolding or teasing word for a rascal, imp or devil; and in quy quyet, cunning and scheming.

Cách đọc
quỷ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ma quỷ

Ma và quỷ nói chung, những thứ vô hình người ta tin là hay hiện ra phá phách, làm hại người sống; cũng dùng để chê người gian xảo.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quỷ”:

3 nét nghĩa
1loài siêu nhiên trong tín ngưỡngtín ngưỡng[thường]
B1

🇻🇳 Chữ 鬼: loài siêu nhiên dữ, tinh quái hay gây hại trong tín ngưỡng và truyện kể dân gian, như ma quỷ, quỷ thần, quỷ ma.

🇬🇧 A demon or evil spirit of folk belief and tales, a supernatural being thought fierce, mischievous or harmful, as in ma quy (ghosts and demons) and quy than (spirits and gods).

Cụm thường gặp:
ma quỷquỷ thầnquỷ maác quỷquỷ sứ
Mẫu ngữ pháp:
con + quỷnuôi / bắt / thấy + quỷbầy / đàn + quỷ

Thí dụ:

Người khác khấn vái lâm râm, e nay mai xóm này bị trừng phạt của quỷ thần.

Others murmured prayers, fearing that one of these days the hamlet would be punished by the spirits.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Theo lệ xưa, ở đâu cũng có thần thánh ma quỷ.

By the old customs, gods and demons are to be found everywhere.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Lúc trước, tôi nằm chiêm bao thấy ma quỷ hiện về.

Before that, I had dreamed that ghosts and demons came back to me.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Người ta bảo ở gần chân Bồ Tát được ấm cúng, không bị quỷ ma quấy nhiễu.

People say that living at the feet of the Bodhisattva is snug and safe from being troubled by demons.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
2tiếng rầy hay trêu kẻ ranh mãnhxưng hô[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói người: tiếng rầy hay trêu kẻ ranh mãnh, lắm chuyện hay xấu nết, như con quỷ, của quỷ, tiểu quỷ, quỷ sứ; xấu như quỷ là xấu quá.

🇬🇧 Of a person: a scolding or teasing word for a rascal, a pest or a wretch, as in con quy, tieu quy (little devil) and quy su; xau nhu quy is ugly as sin.

Cụm thường gặp:
con quỷcủa quỷtiểu quỷquỷ sứxấu như quỷ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quỷcó / dùng / giữ + quỷquỷ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tụi mình đi chơi với nhau mà anh dắt của quỷ ấy theo kè kè làm chi!

We are going out together, so why drag that little pest along at your heels!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thằng tiểu quỷ này nguy hiểm lắm, nó toan gạt gẫm em gì đó.

That little devil is dangerous; he is plotting to trick you somehow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Tao hối đã bỏ học quá sớm, không có được một mảnh bằng để đi câu vợ như thằng thầy kiện quỷ sứ kia.

I regret leaving school too early; I have no diploma to fish for a wife with, like that devil of a lawyer over there.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Đây, em hỏi anh: nếu em xấu như quỷ, anh có thèm ngó tới em không?

Here, let me ask you: if I were ugly as sin, would you even look at me?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3trong quỷ quyệt: gian xảo, mưu môtính nết[thường]
B2

🇻🇳 Trong quỷ quyệt, chữ 詭譎, khác chữ 鬼: gian xảo, dối trá, lắm mưu mô khó lường.

🇬🇧 In quy quyet, written with a different Chinese character: crafty, deceitful and full of hidden schemes.

Cụm thường gặp:
quỷ quyệtâm mưu quỷ quyệt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quỷcó / dùng / giữ + quỷquỷ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy mới lại đây thầy không rõ, chớ con mẹ ký Trượng nó quỷ quyệt lắm, còn con em nó đó cũng không vừa gì đâu.

You have only just come here so you do not know, but that clerk Truong's woman is very crafty, and her younger sister is no better.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Cánh tay gân guốc của Hai Tam đủ sức bảo vệ nàng thoát khỏi âm mưu quỷ quyệt.

Hai Tam's sinewy arm was strong enough to protect her from any cunning plot.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nên kính trọng ma quỷ, thần thánh nhưng chớ khá lân la với họ - nghĩa là nên lánh xa chừng nào hay chừng ấy.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quỷ”

“quỷ” nghĩa là gì?

Chữ 鬼: loài siêu nhiên dữ hay tinh quái trong tín ngưỡng và truyện kể (ma quỷ, quỷ thần); nói người là tiếng rầy hay trêu kẻ ranh mãnh, xấu nết (con quỷ, tiểu quỷ, quỷ sứ, xấu như quỷ); trong quỷ quyệt (詭) là gian xảo, mưu mô.

Cụm từ “ma quỷ” nghĩa là gì?

Ma và quỷ nói chung, những thứ vô hình người ta tin là hay hiện ra phá phách, làm hại người sống; cũng dùng để chê người gian xảo.

“quỷ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nên kính trọng ma quỷ, thần thánh nhưng chớ khá lân la với họ - nghĩa là nên lánh xa chừng nào hay chừng ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.