Nghĩa của “quát” là gì?
Nói lớn và gắt để mắng, nạt hay hối người khác làm việc, như quát to, quát tháo; trong các từ Hán Việt tổng quát, bao quát, khái quát thì quát là gom lại, bao trùm hết.
Tiếng Anh: To shout sharply at someone, to scold or bark an order; in Sino-Vietnamese compounds such as tong quat and bao quat, to take in or cover the whole.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quát”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cất tiếng lớn, giọng gay gắt hướng vô người khác khi giận, khi khiển trách hay khi hối họ làm ngay một việc; quát tháo là la lối om sòm, quát to là nạt lớn tiếng.
🇬🇧 To raise the voice sharply at someone out of anger, to rebuke them or to order them to act at once; quat thao is to shout and bluster, quat to is to bark loudly.
Thí dụ:
Một tiếng quát, giọng gái thơ cố hách dịch, nổi lên từ cửa hông trổ ra nhà bếp.
A shout, in a young girl's voice trying to sound imperious, rang out from the side door opening onto the kitchen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNói xong, chúa tàu Long Phi quát to, chỉ vào mặt bọn hải tặc như để giới thiệu A Lẩu.
That said, Captain Long Phi shouted loudly, pointing at the pirates as though to introduce A Lau.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiVà anh chàng đứng dưới lo sợ hộ cho bạn bên trên mới la quát như thế.
And the fellow standing below, fearing for his friend up above, shouted like that.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmDứt lời Bảy Núi quát hối thủ hạ chặt nước đá mang lên.
The moment he finished, Bay Nui barked at his men to hurry and chop ice and bring it up.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtHọ mặc áo của ông Cai, quát to cố ý cho cọp nghe.
They put on the overseer's clothes and shouted loudly on purpose so the tiger would hear.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHuấn tức lắm quát vào mặt Trấn như vậy.
Huan was so angry that he shouted that right in Tran's face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngQuát xong, chàng hối hận và sợ hãi quá.
Having shouted, he felt deep regret and fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương🇻🇳 Chữ Hán 括, nghĩa là bó lại, gom lại. Trong tổng quát, khái quát là gom các chi tiết lại mà nói nét chung; bao quát là trùm hết, như nhìn bao quát là đưa mắt nhìn khắp một lượt.
🇬🇧 The Sino-Vietnamese element meaning to bind or gather together. Tong quat and khai quat mean taking the details together to state the general picture; bao quat means covering the whole, as in nhin bao quat, taking in everything at a glance.
Thí dụ:
Khi cả bọn xuống đến nơi, họ dừng chơn tại đó và nhìn bao quát mặt sông.
When the whole group got down there, they stopped and took in the whole surface of the river.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngTừ đây Lũy đứng nhìn bao quát sang khu phố trước mặt và từ từ nhận ra hướng bờ sông.
From here Luy stood taking in the whole block across from him and slowly made out the direction of the riverbank.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHọ chỉ cởi mở khi bàn tổng quát về ái tình, về hôn nhơn thôi.
They only opened up when talking about love and marriage in general terms.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếng cậu quát to: - Tao giết mày.”“Ông quát to : - Hộ vệ đâu?”“Bà Từ Dũ hay tin ấy bèn quát mắng: -Sao bọn ngươi lộng quyền như vậy.”“Đức Phật liền quát bảo: -Sao các ngươi còn đứng đó, hãy lui ra xa.”Câu hỏi thường gặp về “quát”
“quát” nghĩa là gì?
Nói lớn và gắt để mắng, nạt hay hối người khác làm việc, như quát to, quát tháo; trong các từ Hán Việt tổng quát, bao quát, khái quát thì quát là gom lại, bao trùm hết.
“quát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Tiếng cậu quát to: - Tao giết mày.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.