Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Trùm lấy hết, gồm trọn toàn bộ; nhìn bao quát là đưa mắt nhìn khắp một vùng để thấy trọn toàn cảnh.

Tiếng Anh: Taking in the whole of something; to look broadly over an area so as to see the entire scene.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bao quát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trùm lấy hết, gồm trọn toàn bộ; nhìn bao quát là đưa mắt nhìn khắp một vùng để thấy trọn toàn cảnh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trùm hết, nhìn khắp toàn cảnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bao là trùm, gói; quát là gom lại. Bao quát là gom hết vô một cái nhìn. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy gần như luôn đi sau chữ nhìn: nhìn bao quát mọi nơi, nhìn bao quát mặt sông, nhìn bao quát một lượt phía trước mặt. Người nhìn thường đứng hay ngồi ở chỗ cao, chỗ trống, để thấy cả khu phố, cả ngôi chùa. Giọng hơi văn.

🇬🇧 The two Sino-Vietnamese elements mean to wrap around and to gather up, so the word gathers everything into one view. In the Southern corpus it nearly always follows the verb to look: looking out over everything around, over the whole river, over the whole scene in front. The one looking is usually standing or sitting somewhere high or open, so as to see an entire neighborhood or a whole pagoda. The tone is somewhat literary.

Thí dụ:

Nàng xuống xe và ngồi trên bãi cỏ, dựa đầu vào gốc thông nhìn bao quát mọi nơi.

She got out of the car and sat on the grass, leaning her head against a pine trunk and gazing out over everything around.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Khi cả bọn xuống đến nơi, họ dừng chơn tại đó và nhìn bao quát mặt sông.

When the whole group got down there, they stopped and looked out over the whole surface of the river.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Từ đây Lũy đứng nhìn bao quát sang khu phố trước mặt và từ từ nhận ra hướng bờ sông.

From here Luy stood taking in the whole neighborhood across the way and gradually made out the direction of the riverbank.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Tôi muốn lên đứng đó nhìn xuống bao quát hết ngôi chùa.

I wanted to go up and stand there to look down over the entire pagoda.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Thuyên nhìn bao quát một lượt phía trước mặt.

Thuyen swept a single glance over the whole scene ahead.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng xuống xe và ngồi trên bãi cỏ, dựa đầu vào gốc thông nhìn bao quát mọi nơi.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 5
“Khi cả bọn xuống đến nơi, họ dừng chơn tại đó và nhìn bao quát mặt sông.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 1
“Từ đây Lũy đứng nhìn bao quát sang khu phố trước mặt và từ từ nhận ra hướng bờ sông.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
“Tôi muốn lên đứng đó nhìn xuống bao quát hết ngôi chùa.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 6
“Thuyên nhìn bao quát một lượt phía trước mặt.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 5